我喜欢吃手抓羊肉。
Wǒ xǐhuān chī shǒu zhuā yángròu.
“Tôi thích món thịt cừu bốc tay.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢吃手抓羊肉。
Wǒ xǐhuān chī shǒu zhuā yángròu.
“Tôi thích món thịt cừu bốc tay.”
妈妈煮了一锅热羮。
Māmā zhǔ le yī guō rè gēng.
“Mẹ nấu một nồi canh nóng.”
我们一起用餐吧。
wǒmen yīqǐ yòngcān ba.
“Chúng ta cùng dùng bữa.”
今晚咱们吃北京烤鸭吧。
jīn wǎn zánmen chī Běijīng kǎoyā ba.
“Tối nay mình ăn vịt quay Bắc Kinh nhé.”
我非常喜欢吃白斩鸡。
wǒ fēicháng xǐhuān chī báizhǎnjī.
“Tôi cực kỳ thích ăn gà luộc.”
小孩子喜欢吃麦当劳。
xiǎo háizi xǐhuān chī màidāngláo.
“Trẻ con rất thích ăn McDonald's.”
我们去中式餐厅吃饭吧。
Wǒmen qù zhōngshì cāntīng chīfàn ba.
“Chúng ta đi nhà hàng Trung Hoa ăn nhé.”
他对山珍海味没偏爱。
tā duì shānzhēnhǎiwèi méi piān'ài.
“Anh ấy không có sở thích ăn ngon.”
我喜欢吃椰枣。
Wǒ xǐhuān chī yē zǎo.
“Tôi thích ăn chà là.”
今天我来煮饭。
jīntiān wǒ lái zhǔ fàn.
“Hôm nay tôi sẽ nấu cơm.”
我喜欢在咖啡里加炼乳。
wǒ xǐhuan zài kāfēi lǐjiā liànrǔ.
“Tôi thích thêm sữa đặc vào cà phê.”
莲雾在夏天很受欢迎。
lián wù zài xiàtiān hěn shòu huānyíng.
“Quả roi rất được ưa chuộng vào mùa hè.”
我喜欢自己做蘸酱。
wǒ xǐhuān zìjǐ zuò zhàn jiàng.
“Tôi thích tự làm nước chấm.”
超市里有各种熟食出售。
chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shúshí chūshòu.
“Siêu thị có bán đủ loại đồ ăn chín.”
我只吃了一块羊排。
wǒ zhǐ chī le yīkuài yángpái
“Nhưng tôi chỉ ăn một miếng thịt cừu.”
莲藕有助于清热解毒。
lián ǒu yǒu zhù yú qīngrè jiědú.
“Củ sen giúp thanh nhiệt giải độc.”
他不吃青菜,只爱吃大肉。
tā bù chī qīngcài, zhǐ ài chī dàròu.
“Anh ta không ăn rau, chỉ thích thịt lợn.”
粤菜的味道很鲜美。
yuècài de wèidào hěn xiānměi.
“Hương vị của ẩm thực Quảng Đông rất tươi ngon.”
鸡排配沙拉很合适。
jī pái pèi shālā hěn héshì.
“Ức gà kết hợp với salad rất hợp.”
我带你去吃四川火锅吧。
wǒ dài nǐ qù chī sìchuān huǒguō ba.
“Tớ đưa cậu đi ăn lẩu Tứ Xuyên nha.”
我喜欢吃铁板牛肉。
Wǒ xǐhuān chī tiě bǎn niúròu.
“Tôi thích ăn thịt bò nướng trên đĩa sắt.”
冬天天气冷,最适合约朋友一起去吃火锅。
Dōngtiān tiānqì lěng, zuì shìhé yuē péngyou yìqǐ qù chī huǒguō.
“Mùa đông trời lạnh, thích hợp nhất là hẹn bạn bè đi ăn lẩu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết