腰果树在热带地区生长。
yāoguǒ shù zài rèdài dìqū shēngzhǎng.
“Cây điều phát triển ở vùng nhiệt đới.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
腰果树在热带地区生长。
yāoguǒ shù zài rèdài dìqū shēngzhǎng.
“Cây điều phát triển ở vùng nhiệt đới.”
“茄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiā” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““茄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
白云像棉花糖一样柔软。
báiyún xiàng miánhuā táng yīyàng róuruǎn.
“Mây trắng mềm mại như kẹo bông gòn.”
我很喜欢喝百事可乐。
wǒ hěn xǐhuan hē Bǎishìkělè.
“Tôi rất thích uống pepsi.”
这家公司专门制造电脑晶片。
Zhè jiā gōngsī zhuānmén zhìzào diànnǎo jīngpiàn.
“Công ty này chuyên sản xuất chip máy tính.”
我喜欢吃蔓越莓果汁。
Wǒ xǐhuan chī màn yuè méi guǒzhī.
“Tôi thích uống nước ép nam việt quất.”
我喜欢喝柠檬绿茶。
Wǒ xǐhuān hē níngméng lǜchá.
“Tôi thích uống trà chanh.”
“蕉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蕉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
油面筋塞肉味道鲜美。
yóu miànjīn sāi ròu wèidào xiānměi.
“Tàu hũ nhồi thịt tưới dầu rất ngon.”
我喜欢吃薄脆饼干。
Wǒ xǐhuān chī báocuì bǐnggān.
“Tôi thích ăn bánh quế giòn.”
安石榴的果实很甜。
Ānshíliu de guǒshí hěn tián.
“Quả cây lựu rất ngọt.”
蒜薹炒肉很美味。
suàntái chǎo ròu hěn měiwèi.
“Ngồng tỏi xào thịt rất ngon.”
我喜欢喝冰镇西瓜汁。
wǒ xǐhuan hē bīngzhèn xīguā zhī.
“Tôi thích uống nước ép dưa hấu ướp lạnh.”
灵芝菇有助于增强免疫力。
Língzhī gū yǒu zhù yú zēngqiáng miǎnyì lì.
“Nấm linh chi giúp tăng cường hệ miễn dịch.”
白灵菇可以做汤。
Bái líng gū kě yǐ zuò tāng.
“Nấm bạch linh có thể nấu canh.”
胡芦巴常用于印度菜。
Hú lú bā cháng yòng yú Yìn dù cài.
“Hạt vừng thường được dùng trong món Ấn Độ.”
我喜欢吃自然发酵面包。
Wǒ xǐhuān chī zìrán fāxiào miànbāo.
“Tôi thích ăn bánh mì lên men tự nhiên.”
奶奶每天早晨都会熬一锅热气腾腾的白粥。
nǎi nai měi tiān zǎo chén dōu huì áo yì guō rè qì téng téng de bái zhōu 。
“Bà nội sáng nào cũng nấu một nồi cháo trắng nóng hổi.”
凯撒是罗马的伟大将军。
Kǎisǎ shì Luómǎ de wěidà jiāngjūn.
“Caesar là vị tướng vĩ đại của La Mã.”
我喜欢吃奶油夹心饼干。
Wǒ xǐhuān chī nǎiyóu jiāxīn bǐnggān.
“Tôi thích ăn bánh quy kẹp bơ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết