蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 12 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#2 Chủ đề Danh từ

“茄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiā” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““茄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#9 Chủ đề Danh từ

“蕉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蕉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

奶奶每天早晨都会熬一锅热气腾腾的白粥。

nǎi nai měi tiān zǎo chén dōu huì áo yì guō rè qì téng téng de bái zhōu 。

“Bà nội sáng nào cũng nấu một nồi cháo trắng nóng hổi.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →