蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 35 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#5 Chủ đề Từ vựng
火葱
huǒ cōng HỎA THÔNG

hành ta

火葱常用于烹饪调味。

Huǒ cōng cháng yòng yú pēng rèn tiáo wèi.

“Hành ta thường được dùng để nấu ăn và làm gia vị.”

Bộ: 火 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
硬糖
yìng táng NGẠNH ĐƯỜNG

kẹo cứng

话梅糖就是大家喜爱的一例硬糖。

Huà méi táng jiùshì dàjiā xǐ'ài de yīlì yìng táng

“Kẹo xí muội là một loại kẹo cứng được mọi người yêu thích”

Bộ: 石 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
拿铁
nátiě NÃ THIẾT

cà phê latte

这是“拿铁”的一个常用表达。

Zhè shì "nátiě" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Cà phê latte".”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →