小孩儿肉皮儿嫩。
xiǎoháiér ròupíér nèn。
“Trẻ nhỏ da thịt còn non.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
小孩儿肉皮儿嫩。
xiǎoháiér ròupíér nèn。
“Trẻ nhỏ da thịt còn non.”
夏天是吃皮皮虾最好的季节。
xiàtiān shì chī pí pí xiā zuì hǎo de jìjié.
“Mùa hè là mùa ngon nhất để ăn tôm tít.”
“煳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““煳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我爱吃妈妈做的清蒸虾。
wǒ ài chī māma zuò de qīngzhēng xiā.
“Tôi thích ăn món tôm hấp mẹ nấu.”
火葱常用于烹饪调味。
Huǒ cōng cháng yòng yú pēng rèn tiáo wèi.
“Hành ta thường được dùng để nấu ăn và làm gia vị.”
话梅糖就是大家喜爱的一例硬糖。
Huà méi táng jiùshì dàjiā xǐ'ài de yīlì yìng táng
“Kẹo xí muội là một loại kẹo cứng được mọi người yêu thích”
我们可以分个布朗尼啊。
wǒmen kěyǐ fēn gè bùlǎng ní a
“Tôi nghĩ chúng ta có thể chia đôi bánh hạnh nhân.”
我喜欢吃猪杂碎汤。
Wǒ xǐhuān chī zhū zásuì tāng.
“Tôi thích ăn canh lòng lợn.”
烘培真是很棒的爱好。
Hōng péi zhēnshi hěn bàng de àihào
“Nướng bánh thực sự là một sở thích tuyệt vời”
他喜欢吃叉烧包。
tā xǐhuan chī chāshāo bāo.
“Anh ấy thích ăn bánh bao xá xíu.”
我买了一个新的榨果汁机。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de zhà guǒzhī jī.
“Tôi đã mua một cái máy ép hoa quả mới.”
我喜欢吃牛腿肉。
Wǒ xǐhuān chī niú tuǐ ròu.
“Tôi thích ăn thịt đùi bò.”
我喜欢吃糆条。
Wǒ xǐhuān chī miàn tiáo.
“Tôi thích ăn mì sợi.”
我摘了很多嘎里罗。
Wǒ zhāi le hěn duō gā lǐ luō.
“Tôi hái được nhiều quả cóc.”
请把这些剩饭放到冰箱里。
qǐng bǎ zhèxiē shèng fàn fàng dào bīngxiāng lǐ.
“Xin hãy cất chỗ thức ăn thừa này vào tủ lạnh.”
园地里的南瓜、豆荚结得又大又多。
yuándì lǐ de nánguā、dòujiá jiē dé yòu dà yòu duō。
“Trọng lượng quả bí đỏ này không dưới 20 cân.”
我不想吃米饭了。
wǒ bùxiǎng chī mǐfànle.
“Tôi không muốn ăn cơm nữa.”
你会吃鲜活的东西吗?
nǐ huì chī xiānhuó de dōngxi ma?
“Bạn có ăn đồ tươi sống không?”
焦糖布丁特别香甜。
jiāo táng bùdīng tèbié xiāngtián.
“Bánh pudding caramel thơm ngon đặc biệt.”
油爆虾味道鲜美。
yóu bào xiā wèi dào xiān měi.
“Tôm rang dầu giòn ngon khó cưỡng.”
我喜欢吃越南的碎米饭。
wǒ xǐhuan chī yuènán de suì mǐfàn.
“Tôi thích ăn cơm tấm của Việt Nam.”
这是“拿铁”的一个常用表达。
Zhè shì "nátiě" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Cà phê latte".”
这道菜用的是陈醋调味。
Zhè dào cài yòng de shì chéncù tiáowèi.
“Món này dùng giấm lâu năm để nêm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết