我喜欢吃新鲜的鹅莓。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de é méi.
“Tôi thích ăn lý gai tươi.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢吃新鲜的鹅莓。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de é méi.
“Tôi thích ăn lý gai tươi.”
我喜欢吃条形巧克力。
Wǒ xǐhuān chī tiáo xíng qiǎokèlì.
“Tôi thích ăn kẹo sôcôla thỏi.”
我喜欢吃可可花生糖。
Wǒ xǐhuān chī kěkě huāshēng táng.
“Tôi thích ăn kẹo lạc sôcôla.”
小扁豆可以做汤。
Xiǎo biǎndòu kěyǐ zuò tāng.
“Đậu lăng nhỏ có thể nấu súp.”
他每天烘豆做咖啡。
Tā měi tiān hōng dòu zuò kā fēi.
“Anh ấy rang đậu mỗi ngày để làm cà phê.”
我买了一个短棍面包。
Wǒ mǎi le yí gè duǎn gùn miànbāo.
“Tôi đã mua một chiếc bánh mỳ batoong.”
阴米煮粥很香甜。
Yīn mǐ zhǔ zhōu hěn xiāng tián.
“Gạo nếp thơm nấu cháo rất ngọt và thơm.”
我喜欢喝酸菜粉丝汤。
Wǒ xǐhuān hē suāncài fěnsī tāng.
“Tôi thích uống súp bún tàu cải chua.”
我去过马德拉斯旅游。
Wǒ qù guò Mǎ dé lā sī lǚ yóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Madras.”
酸模可以做汤。
Suānmó kěyǐ zuò tāng.
“Chua me đất có thể nấu canh.”
我喜欢吃绿花椰菜。
Wǒ xǐhuān chī lǜ huāyēcài.
“Tôi thích ăn bông cải xanh.”
我喜欢吃果仁蛋糕。
Wǒ xǐhuān chī guǒrén dàngāo.
“Tôi thích ăn bánh ga tô hạnh nhân.”
我喜欢吃天贝炒饭。
Wǒ xǐhuān chī tiān bèi chǎofàn.
“Tôi thích ăn cơm chiên với Tempeh.”
我喜欢吃吉士汉堡。
Wǒ xǐhuān chī jí shì hànbǎo.
“Tôi thích ăn Cheeseburger.”
我喜欢用人造奶油做蛋糕。
Wǒ xǐhuān yòng rénzào nǎiyóu zuò dàngāo.
“Tôi thích dùng bơ thực vật để làm bánh.”
他是瑞典人。
Tā shì ruìdiǎn rén.
“Anh ấy là người Thụy Điển.”
我买了金币巧克力当礼物。
Wǒ mǎile jīnbì qiǎokèlì dāng lǐwù.
“Tôi đã mua kẹo sôcôla đồng tiền vàng làm quà.”
我喜欢吃马德拉蛋糕。
Wǒ xǐhuān chī mǎ dé lā dàngāo.
“Tôi thích ăn bánh ga tô béo ngọt.”
这杯饮料里有甜甜的糖汁。
Zhè bēi yǐnliào lǐ yǒu tián tián de táng zhī.
“Ly nước này có nước đường ngọt ngào.”
我喜欢吃巧克力夹心软糖。
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì jiā xīnruǎn táng.
“Tôi thích ăn kẹo mềm nhân sôcôla.”
小豆蔻常用于咖喱中。
Xiǎo dòukòu cháng yòng yú gālí zhōng.
“Nhục đậu khấu thường được dùng trong cà ri.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết