他喜欢吃新鲜的生蚝。
tā xǐhuan chī xīnxiān de shēngháo.
“Anh ấy thích ăn hàu sống tươi.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他喜欢吃新鲜的生蚝。
tā xǐhuan chī xīnxiān de shēngháo.
“Anh ấy thích ăn hàu sống tươi.”
我超爱吃蚵仔煎。
wǒ chāo ài chī ézǐjiān.
“Tôi rất thích ăn trứng tráng hàu.”
他在大事上从来不糊涂,总是很有主见。
Tā zài dàshì shang cónglái bù hútu, zǒngshì hěn yǒu zhǔjiàn.
“[hú - Tính từ / Động từ] Trong những việc lớn anh ấy chưa bao giờ hồ đồ mà luôn rất có chính kiến.”
我喜欢吃卤菜。
Wǒ xǐhuān chī lǔcài.
“Tôi thích ăn thực phẩm ướp nước tương.”
秋天我们去采榛子。
Qiūtiān wǒmen qù cǎi zhēnzi
“Mùa thu chúng tôi đi hái quả phỉ”
这西瓜皮也不好吃呀!
zhè xīguā pí yě bù hǎo chī ya!
“Vỏ dưa hấu này cũng không ngon chút nào!”
这家店的西米露很好喝。
zhè jiā diàn de xī mǐ lù hěn hǎo hē.
“Chè Sago ở cửa hàng này rất ngon.”
现代农业分子育种科研团队成功选育出抗旱抗盐碱、单盘结实率极高的高产食用向日葵“大板瓜子”新品种。
Xiàn dài nóng yè fèn zǐ yù zhǒng kē yán tuán duì chéng gōng xuǎn yù chū kàng hàn kàng yán jiǎn, dān pán jiē shí lǜ jí gāo de gāo chǎn shí yòng xiàng rì kuí "dà bǎn guā zi" xīn pǐn zhǒng.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học chọn giống phân tử nông nghiệp hiện đại đã lai tạo thành công giống mới hướng dương ăn hạt 'hạt dưa bản lớn' năng suất cao, chịu hạn chịu mặn phèn và có tỷ lệ đậu hạt trên đài hoa cực kỳ cao.”
我喜欢吃火烧。
wǒ xǐhuan chī huǒshao.
“Tôi thích ăn bánh nướng không vừng.”
应时的水果最甜。
Yìng shí de shuǐguǒ zuì tián.
“Trái cây đúng mùa là ngọt nhất.”
我喜欢吃樱桃西红柿。
Wǒ xǐhuān chī yīngtáo xīhóngshì.
“Tôi thích ăn cà chua bi.”
我喜欢吃寿司配点芥末。
wǒ xǐhuan chī shòusī pèidiǎn jièmo.
“Tôi thích ăn sushi với chút mù tạt.”
里脊肉很嫩。
lǐji ròu hěn nèn.
“Thịt thăn rất mềm.”
妈妈让我去买罗望子。
māma ràng wǒ qù mǎi luówàngzǐ.
“Mẹ nhờ tôi đi mua me.”
这个西餐厅很不错。
zhège xī cāntīng hěn bùcuò.
“Nhà hàng món Âu này rất tốt.”
我不喜欢吃猪腰子。
wǒ bù xǐhuān chī zhū yāozi.
“Tôi không thích ăn thận lợn.”
这里的麻辣烫非常好吃。
zhèlǐ de málàtàng fēicháng hǎo chī.
“Lẩu Malatang ở đây rất ngon.”
这家店有芋泥蛋糕哦!
zhè jiā diàn yǒu yùní dàngāo ó!
“Tiệm này có bánh khoai môn đó!”
这道菜有很多肉丝。
zhè dào cài yǒu hěnduō ròusī.
“Món ăn này có nhiều thịt cắt sợi.”
我刚做了红烧肉,快来尝尝。
wǒ gāng zuòle hóngshāoròu, kuài lái cháng chang.
“Tớ vừa nấu thịt kho tàu, tới thử nào.”
小笼包特别好吃。
xiǎolóngbāo tèbié hǎo chī.
“Tiểu long bao rất ngon.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết