蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 47 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#10 HSK 8 Danh từ

现代农业分子育种科研团队成功选育出抗旱抗盐碱、单盘结实率极高的高产食用向日葵“大板瓜子”新品种。

Xiàn dài nóng yè fèn zǐ yù zhǒng kē yán tuán duì chéng gōng xuǎn yù chū kàng hàn kàng yán jiǎn, dān pán jiē shí lǜ jí gāo de gāo chǎn shí yòng xiàng rì kuí "dà bǎn guā zi" xīn pǐn zhǒng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học chọn giống phân tử nông nghiệp hiện đại đã lai tạo thành công giống mới hướng dương ăn hạt 'hạt dưa bản lớn' năng suất cao, chịu hạn chịu mặn phèn và có tỷ lệ đậu hạt trên đài hoa cực kỳ cao.”

Bộ: 瓜 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →