蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 42 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#6 HSK 2 Danh từ

科研园区职工餐厅提供的营养午餐荤素科学搭配,为科研人员提供了充足的体能保障。

Kē yán yuán qū zhí gōng cān tīng tí gōng de yíng yǎng wǔ cān hūn sù kē xué dā pèi, wèi kē yán rén yuán tí gōng le chōng zú de tǐ néng bǎo zhàng.

“Bữa trưa cơm trưa dinh dưỡng do nhà ăn cán bộ khu nghiên cứu khoa học cung cấp kết hợp khoa học giữa món chay và mặn, mang lại sự bảo đảm thể lực đầy đủ cho các cán bộ nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 十 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 1 Danh từ

学校营养午餐实行荤素搭配与科学配餐,确保每位学生都能吃上一份热气腾腾、营养健康的午饭。

Xué xiào yíng yǎng wǔ cān shí xíng hūn sù dā pèi yǔ kē xué pèi cān, què bǎo měi wèi xué shēng dōu néng chī shàng yī fèn rè qì téng téng, yíng yǎng jiàn kāng de wǔ fàn.

“Bữa cơm trưa dinh dưỡng của trường học thực hiện phân phối khẩu phần khoa học kết hợp cả món mặn và món chay, bảo đảm mỗi em học sinh đều được ăn một bữa trưa nóng hổi, giàu dinh dưỡng và lành mạnh.”

Bộ: 十 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Danh từ
方便面
fāngbiànmiàn PHƯƠNG TIỆN DIỆN

mì ăn liền, mì tôm

在应急救援应急包中,非油炸高纤维方便面是保障野外作业人员快速补充能量的重要食品。

Zài yìng jí jiù yuán yìng jí bāo zhōng, fēi yóu zhá gāo xiān wéi fāng biàn miàn shì bǎo zhàng yě wài zuò yè rén yuán kuài sù bǔ chōng néng liàng de zhòng yào shí pǐn.

“Trong túi cứu hộ khẩn cấp, mì ăn liền mì tôm không chiên giàu chất xơ là loại thực phẩm quan trọng bảo đảm bổ sung năng lượng nhanh chóng cho nhân viên tác nghiệp dã ngoại.”

Bộ: 面 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Danh từ

“蘼”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蘼” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 2 Danh từ

博大精深的中餐烹饪技艺讲究色香味俱全,在世界各地备受国际友人的赞赏与喜爱。

Bó dà jīng shēn de zhōng cān pēng rèn jì yì jiǎng jiū sè xiāng wèi jù quán, zài shì jiè gè dì bèi shòu guó jì yǒu rén de zàn shǎng yǔ xǐ ài.

“Kỹ nghệ nấu nướng ẩm thực món ăn Trung Quốc uyên thâm sâu rộng rất coi trọng sắc - hương - vị vẹn toàn, được bạn bè quốc tế khắp nơi trên thế giới hết sức tán thưởng và yêu thích.”

Bộ: 丨 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“酥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Sū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““酥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 酉 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →