蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 65 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#1 Chủ đề Từ vựng
水稻
shuǐdào THỦY ĐẠO

lúa nước

水稻生长的环境非常重要。

shuǐdào shēngzhǎng de huánjìng fēicháng zhòngyào.

“Môi trường sinh trưởng của lúa nước rất quan trọng.”

#4 HSK 5 Danh từ

全国“菜篮子”工程通过建设现代化智能温室大棚,切实保障了寒冷冬季北方各大城市新鲜绿色有机蔬菜的平价稳定供应。

Quán guó "cài lán zi" gōng chéng tōng guò jiàn shè xiàn dài huà zhì néng wēn shì dà péng, qiè shí bǎo zhàng le hán lěng dōng jì běi fāng gè dà chéng shì xīn xiān lǜ sè yǒu jī shū cài de píng jià wěn dìng gōng yìng.

“Đề án 'Rổ rau thực phẩm' quốc gia thông qua việc xây dựng các nhà màng nhà kính thông minh hiện đại đã bảo đảm thiết thực nguồn cung ứng ổn định bình ổn giá rau xanh hữu cơ tươi ngon cho các đô thị phía Bắc trong mùa đông giá rét.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 2 Danh từ

冬雪过后,巍峨的长城披上了一层银装素裹的白色盛装,显得格外雄伟壮丽。

Dōng xuě guò hòu, wēi é de cháng chéng pī shàng le yī céng yín zhuāng sù guǒ de bái sè shèng zhuāng, xiǎn de gé wài xióng wěi zhuàng lì.

“Sau trận tuyết mùa đông, Vạn Lý Trường Thành sừng sững khoác lên mình tấm áo màu trắng tinh khôi như dải lụa bạc, trông vô cùng hùng vĩ và tráng lệ.”

Bộ: 白 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Danh từ

为了抢抓大科学装置核心真空腔体安装宝贵窗口期,攻坚团队放弃了在豪华酒楼聚餐庆祝的安排、全员在实验室食堂吃便餐奋战。

Wèi le qiǎng zhuā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn zhēn kōng qiāng tǐ ān zhuāng bǎo guì chuāng kǒu qī, gōng jiān tuán duì fàng qì le zài háo huá jiǔ lóu jù cān qìng zhù de ān pái, quán yuán zài shí yàn shì shí táng chī biàn cān fèn zhàn.

“Để tranh thủ thời cơ cửa sổ quý báu lắp đặt buồng chân không cốt lõi của thiết bị khoa học lớn, đội ngũ vượt khó đã từ bỏ việc tổ chức ăn mừng tụ họp tại nhà hàng quán ăn tửu lầu sang trọng, toàn thể thành viên ăn cơm hộp tại nhà ăn phòng thí nghiệm để chiến đấu.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

城市全面加强食品安全全链条监管,全力保障广大市民在餐饮消费中的舌尖上的安全。

Chéng shì quán miàn jiā qiáng shí pǐn ān quán quán liàn tiáo jiān guǎn, quán lì bǎo zhàng guǎng dà shì mín zài cān yǐn xiāo fèi zhōng de shé jiān shàng de ān quán.

“Thành phố tăng cường toàn diện việc giám sát quản lý toàn bộ chuỗi an toàn thực phẩm, dốc toàn lực bảo đảm an toàn trên đầu lưỡi cho đông đảo người dân trong tiêu dùng dịch vụ ăn uống ẩm thực.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
羊羔
yánggāo DƯƠNG CAO

dê con; cừu non

肥畜养肥备宰的幼畜(如羊羔、牛犊)

féi chù yǎng féi bèi zǎi de yòu chù rú yánggāo niúdú

“Gia súc ăn mỡ và chuẩn bị để giết mổ gia súc trẻ (như cừu non, bê con)”

Bộ: 羊 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →