凉拌黄瓜,又脆生又爽口。
liángbàn huángguā, yòu cuìshēng yòu shuǎngkǒu.
“Dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
凉拌黄瓜,又脆生又爽口。
liángbàn huángguā, yòu cuìshēng yòu shuǎngkǒu.
“Dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát.”
糖醋排骨很受欢迎。
tángcù páigǔ hěn shòu huānyíng.
“Sườn xào chua ngọt rất được ưa chuộng.”
清汤寡水
qīngtāngguǎshuǐ
“Canh nhạt”
多来点暹罗的花生酱。
duōláidiǎn xiānluō de huāshēngjiàng
“Có thêm nước sốt đậu phộng từ cung điện siam.”
留兰香味道很清新。
Liú lán xiāng wèidào hěn qīngxīn.
“Mùi rau bạc hà rất tươi mát.”
作为国家第四大主粮作物,优质脱毒马铃薯土豆在西北旱作农业增产增收中发挥了重要作用。
Zuò wéi guó jiā dì sì dà zhǔ liáng zuò wù, yōu zhì tuō dú mǎ líng shǔ tǔ dòu zài xī běi hàn zuò nóng yè zēng chǎn zēng shōu zhōng fā huī le zhòng yào zuò yòng.
“Với tư cách là loại cây lương thực chính thứ tư của quốc gia, củ khoai tây sạch virus chất lượng cao đã phát huy vai trò to lớn trong việc tăng năng suất và thu nhập của nền nông nghiệp vùng khô hạn Tây Bắc.”
我每天都买一包口香糖。
wǒ měitiān dōu mǎi yī bāo kǒuxiāngtáng.
“Mỗi ngày tôi đều mua một gói kẹo cao su.”
孩子们也很喜欢吃白灼菜心。
háizǐmin yě hěn xǐhuan chī bái zhuó cài xīn.
“Trẻ con cũng rất thích ăn cải ngọt luộc.”
请用“糖果”造一个完整的句子。
Qǐng yòng “tángguǒ” zào yīgè wánzhěng de jùzi.
“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “糖果” (kẹo).”
冰间湖由海水冰围成的一块开阔的水域。
Bīng jiān hú yóu hǎi shuǐ bīng wéi chéng de yī kuài kāi kuò de shuǐ yù
“Vùng nước mở giữa băng biển là một vùng nước rộng được băng biển bao quanh.”
我喜欢在夏天吃毛豆。
wǒ xǐhuān zài xiàtiān chī máodòu.
“Tôi thích ăn đậu nành lông vào mùa hè.”
姜黄粉常用于烹饪。
jiānghuáng fěn chángyòng yú pēngrèn.
“Bột nghệ thường dùng để nấu ăn.”
冰箱里有很多冻肉。
Bīngxiāng lǐ yǒu hěn duō dòng ròu.
“Trong tủ lạnh có nhiều thịt đông.”
肉馅好吃与否直接决定了中式面点的味道。
Ròu xiàn hǎo chī yǔ fǒu zhíjiē juédìngle zhōngshì miàn diǎn de wèidào.
“Nhân thịt có ngon hay không quyết định trực tiếp tới hương vị của mì Trung Quốc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết