桃核可以用来做工艺品。
táo hé kěyǐ yòng lái zuò gōngyìpǐn.
“Hạt đào có thể dùng làm đồ thủ công.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
桃核可以用来做工艺品。
táo hé kěyǐ yòng lái zuò gōngyìpǐn.
“Hạt đào có thể dùng làm đồ thủ công.”
我喜欢吃油桃。
Wǒ xǐhuān chī yóu táo.
“Tôi thích ăn quả xuân đào.”
我买了一些鲜荔枝。
Wǒ mǎi le yīxiē xiān lìzhī.
“Tôi đã mua một ít vải tươi.”
我喜欢吃无核桔,方便又美味。
Wǒ xǐhuān chī wú hé jú, fāngbiàn yòu měiwèi.
“Tôi thích ăn quýt không hạt, tiện lợi và ngon.”
亚热带水果很甜。
Yàrèdài shuǐguǒ hěn tián.
“Hoa quả vùng Á nhiệt đới rất ngọt.”
我喜欢吃清炒花菜。
wǒ xǐhuan chī qīng chǎo huācài.
“Tôi thích ăn bông cải trắng xào.”
牛奶果散发独特奶香味。
niúnǎi guǒ sànfà dútè nǎi xiāngwèi.
“Quả sữa tỏa ra mùi thơm sữa độc đáo.”
这块玉的皮色很漂亮。
Zhè kuài yù de pí sè hěn piàoliang.
“Màu vỏ của viên ngọc này rất đẹp.”
这颗梨核很硬,不能吃。
zhè kē lí hé hěn yìng, bùnéng chī.
“Hạt lê này rất cứng, không thể ăn.”
超市里有新鲜的袋装水果。
Chāoshì lǐ yǒu xīnxiān de dài zhuāng shuǐguǒ.
“Siêu thị có hoa quả đóng túi tươi ngon.”
我喜欢吃杜克樱桃。
Wǒ xǐhuān chī dù kè yīngtáo.
“Tôi thích ăn anh đào duke.”
我喜欢吃莱阳梨。
Wǒ xǐhuān chī láiyáng lí.
“Tôi thích ăn lê Lai Dương.”
酸樱桃味道很酸。
Suān yīngtáo wèidào hěn suān.
“Anh đào chua có vị rất chua.”
我喜欢巧克力慕丝。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì mùsī.
“Tôi thích Mousse socola.”
夏令水果很甜。
Xiàlìng shuǐguǒ hěn tián.
“Hoa quả mùa hè rất ngọt.”
我喜欢吃坚果仁。
Wǒ xǐhuān chī jiānguǒ rén.
“Tôi thích ăn hạt của quả có vỏ cứng.”
葡萄核很小但很硬。
Pútáo hé hěn xiǎo dàn hěn yìng.
“Hạt nho rất nhỏ nhưng rất cứng.”
我喜欢吃樱桃肉。
Wǒ xǐhuān chī yīngtáo ròu.
“Tôi thích ăn thịt quả anh đào.”
家禽内脏要彻底清洗。
Jiāqín nèizàng yào chèdǐ qīngxǐ.
“Nội tạng gia cầm cần được rửa sạch hoàn toàn.”
树上有几个烂果。
Shù shàng yǒu jǐ gè làn guǒ.
“Trên cây có vài quả giập nát.”
我喜欢在汤里加荷兰芹。
Wǒ xǐhuān zài tāng lǐ jiā hélán qín.
“Tôi thích cho mùi tây vào súp.”
这种肉汁果很甜。
Zhè zhǒng ròuzhī guǒ hěn tián.
“Loại quả có cùi này rất ngọt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết