蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 40 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#1 HSK 6 Danh từ

中国空间站核心舱配备了完全自主研制的太空微重力智能微波炉,确保航天员在轨随时能吃上热气腾腾的家乡美食。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng pèi bèi le wán quán zì zhǔ yán zhì de tài kōng wēi zhòng lì zhì néng wēi bō lú, què bǎo háng tiān yuán zài guǐ suí shí néng chī shàng rè qì téng téng de jiā xiāng měi shí.

“Khoang cốt lõi của trạm vũ trụ Trung Quốc trang bị lò vi sóng lò vi ba thông minh không trọng lực không gian do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo, bảo đảm các phi hành gia trên quỹ đạo bất cứ lúc nào cũng được ăn các món ngon quê hương nóng hổi bốc khói.”

Bộ: 彳 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Lượng từ

谁知盘中餐,粒粒皆辛苦;每一粒饱满晶莹的粮食都凝结着广大农民群众辛勤耕耘的汗水。

Shuí zhī pán zhōng cān, lì lì jiē xīn kǔ ; měi yī lì bǎo mǎn jīng yíng de liáng shí dōu níng jié zhe guǎng dà nóng mín qún zhòng xīn qín gēng yún de hàn shuǐ.

“Ai ơi bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần; từng hạt gạo mẩy tròn trong veo đều kết tinh từ mồ hôi công sức cấy cày vất vả của bà con nông dân.”

Bộ: 米 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Danh từ

“杏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xìng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““杏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#19 Chủ đề Từ vựng

清晨,山鸡在林间欢快地歌唱,迎接新的一天。

qīngchén, shānjī zài línjiān huānkuài de gēchàng, yíngjiē xīn de yī tiān.

“Buổi sáng sớm, gà rừng hót líu lo trong rừng, chào đón một ngày mới.”

Bộ: 山 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →