顿饭: bữa ăn; bữa cơm
Nét viết & luyện viết chữ 顿饭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐN (顿, phồn thể: 頓): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顿时 (ĐỐN THỜI: ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 整顿 (CHỈNH ĐỐN: chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bữa (ăn), trận (đòn) [lượng từ]
Chữ ĐỐN (顿, phồn thể: 頓): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顿时 (ĐỐN THỜI: ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 整顿 (CHỈNH ĐỐN: chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự).
cơm, bữa ăn
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.”
Chữ PHẠN (饭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỰC (饣 - thức ăn, lương thực) biểu ý, bên phải là chữ PHẢN (反 - lật lại, quay về) biểu âm. Khi nấu cơm hay dùng bữa, bàn tay con người đảo xới hạt gạo chín thơm và đưa thức ăn vào miệng nhịp nhàng. Bữa cơm (PHẠN) trong văn hóa Á Đông không chỉ để no lòng mà còn là sợi dây gắn kết các thành viên quay về (PHẢN) sum họp bên gia đình.
Câu ví dụ với từ “顿饭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们一起吃顿饭吧。
wǒmen yīqǐ chī dùnfàn ba.
“Chúng ta cùng ăn một bữa nhé.”
昨天的顿饭很丰盛。
zuótiān de dùnfàn hěn fēngshèng.
“Bữa ăn hôm qua rất phong phú.”
Từ “顿饭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顿饭 (dùnfàn)
顿饭 (dùnfàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “顿饭” có phiên âm Pinyin là “dùnfàn”, âm Hán Việt là “ĐỐN PHẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bữa ăn; bữa cơm”.
Chữ 顿饭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “顿饭” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.