蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 71 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#2 HSK 4 Danh từ

新春佳节古镇老街两旁挂满了大红灯笼,处处弥漫着浓郁地道的传统中国年味儿。

Xīn chūn jiā jié gǔ zhèn lǎo jiē liǎng páng guà mǎn le dà hóng dēng lóng, chù chù mí màn zhe nóng yù dì dào de chuán tǒng zhōng guó nián wèi ér.

“Dịp Tết đến xuân về hai bên con phố cổ cổ trấn treo đầy những chiếc đèn lồng đỏ lớn, khắp nơi lan tỏa phong vị mùi vị hương vị Tết Trung Hoa truyền thống đậm đà chuẩn vị.”

Bộ: 儿 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
柠檬
níng méng NINH MÔNG

quả chanh

喝水时加一片新鲜柠檬。

hē shuǐ shí jiā yí piàn xīn xiān níng méng 。

“Uống nước thì thêm một lát chanh tươi.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
海蜇
hǎizhé HẢI TRIẾT

con sứa

我们不应该在海里乱抓海蜇。

wǒmen bù yīnggāi zài hǎili luàn zhuā hǎizhé.

“Chúng ta không nên tùy tiện bắt sứa ở dưới biển.”

Bộ: 氵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Danh từ

“盅”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““盅” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →