蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 31 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#15 HSK 6 Tính từ

国家依法尊重和保护各少数民族的风俗习惯,严格规范清真食品生产经营标准与市场监管。

Guó jiā yī fǎ zūn zhòng hé bǎo hù gè shǎo shù mín zú de fēng sú xí guàn, yán gé guī fàn qīng zhēn shí pǐn shēng chǎn jīng yíng biāo zhǔn yǔ shì chǎng jiān guǎn.

“Nhà nước theo quy định của pháp luật tôn trọng và bảo vệ phong tục tập quán của các đồng bào dân tộc thiểu số, quy chuẩn hóa nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kinh doanh sản xuất thực phẩm Halal (Thanh chân) cùng công tác giám sát thị trường.”

Bộ: 目 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →