我喜欢吃葱油拌面。
Wǒ xǐhuān chī cōng yóu bàn miàn.
“Tôi thích ăn mì sốt dầu hành.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢吃葱油拌面。
Wǒ xǐhuān chī cōng yóu bàn miàn.
“Tôi thích ăn mì sốt dầu hành.”
他喜欢喝红豆糖羹。
tā xǐhuān hē hóngdòu táng gēng.
“Anh ấy thích ăn chè đậu đỏ.”
妈妈煮了热腾腾的羹汤。
Māmā zhǔle rè téngténg de gēng tāng.
“Mẹ nấu súp đặc nóng hổi.”
把汤汁都倒进碗里。
Bǎ tāng zhī dōu dào jìn wǎn lǐ.
“Đổ hết nước dùng vào bát.”
我喜欢吃绿豆面糯米团。
Wǒ xǐhuān chī lǜdòu miàn nuòmǐ tuán.
“Tôi thích ăn xôi xéo.”
这道开胃菜很好吃。
zhè dào kāiwèi cài hěn hǎochī.
“Món khai vị này ăn rất ngon.”
我喜欢吃面包和肉。
Wǒ xǐhuān chī miànbāo hé ròu.
“Tôi thích ăn bánh mì và thịt.”
她买了新鲜的苦瓜。
tā mǎile xīnxiān de kǔguā.
“Cô ấy mua mướp đắng tươi.”
我喜欢吃牛肉馅饼。
wǒ xǐhuan chī niúròu xiàn bǐng.
“Tôi thích ăn bánh nhân thịt bò.”
我喜欢吃巧克力曲奇饼。
Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì qūqí bǐng.
“Tôi thích ăn bánh quy socola.”
我喜欢吃韩国泡菜。
wǒ xǐhuān chī hánguó pàocài.
“Tôi thích ăn kimchi Hàn Quốc.”
我喜欢吃白面包当早餐。
Wǒ xǐhuān chī bái miànbāo dāng zǎocān.
“Tôi thích ăn bánh mỳ trắng làm bữa sáng.”
我喜欢用香醋拌凉菜。
wǒ xǐhuān yòng xiāngcù bàn liángcài.
“Tôi thích dùng dấm thơm trộn món lạnh.”
国家依法尊重和保护各少数民族的风俗习惯,严格规范清真食品生产经营标准与市场监管。
Guó jiā yī fǎ zūn zhòng hé bǎo hù gè shǎo shù mín zú de fēng sú xí guàn, yán gé guī fàn qīng zhēn shí pǐn shēng chǎn jīng yíng biāo zhǔn yǔ shì chǎng jiān guǎn.
“Nhà nước theo quy định của pháp luật tôn trọng và bảo vệ phong tục tập quán của các đồng bào dân tộc thiểu số, quy chuẩn hóa nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kinh doanh sản xuất thực phẩm Halal (Thanh chân) cùng công tác giám sát thị trường.”
我喜欢聚会时喝七喜。
wǒ xǐhuan jùhuì shí hē qīxǐ.
“Tôi thích uống 7-up khi tụ tập.”
我喜欢喝甜的软饮料。
wǒ xǐhuan hē tián de ruǎnyǐnliào.
“Tôi thích uống đồ uống ngọt.”
我们腌制了几条鱼。
wǒmen yān zhìle jǐ tiáo yú.
“Chúng tôi đã ướp vài con cá.”
我喜欢吃炒牛肉饭。
Wǒ xǐhuān chī chǎo niúròu fàn.
“Tôi thích ăn cơm thịt bò xào.”
糙米比白米更有营养。
cāomǐ bǐ báimǐ gèng yǒu yíngyǎng.
“Gạo lứt có nhiều dinh dưỡng hơn gạo trắng.”
海南的热带水果特别丰富。
hǎinán de rèdài shuǐguǒ tèbié fēngfù.
“Trái cây nhiệt đới ở Hải Nam rất phong phú.”
我喜欢吃新鲜的树莓。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de shùméi.
“Tôi thích ăn quả mâm xôi tươi.”
近年稻米价格波动较大。
jìnnián dàomǐ jiàgé bōdòng jiào dà.
“Giá gạo những năm gần đây dao động khá lớn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết