给我留个华夫饼好吗。
gěi wǒ liúgè huáfū bǐng hǎo ma
“Bạn có thể để dành cho tôi một chiếc bánh quế được không?”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
给我留个华夫饼好吗。
gěi wǒ liúgè huáfū bǐng hǎo ma
“Bạn có thể để dành cho tôi một chiếc bánh quế được không?”
和面的方法很简单。
huó miàn de fāngfǎ hěn jiǎndān.
“Cách nhào bột rất đơn giản.”
这只虾的虾子真多。
zhè zhīxiā de xiāzǐ zhēn duō.
“Con tôm này nhiều trứng thật.”
梨子的味道很好。
lízi de wèidào hěn hǎo.
“Hương vị của quả lê rất ngon.”
我喜欢吃巧克力饼干。
wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān.
“Tôi thích ăn bánh quy sô-cô-la.”
杏核可以入药治疗咳嗽。
Xìnghú kěyǐ rù yào zhìliáo késou.
“Hạt mơ có thể dùng làm thuốc chữa ho.”
这块牛排很软嫩的。
zhè kuài niúpái hěn ruǎn nèn de.
“Miếng bít tết này rất mềm mại.”
我喜欢吃草莓果子冻。
Wǒ xǐhuān chī cǎoméi guǒzi dòng.
“Tôi thích ăn rau câu dâu tây.”
我喜欢吃甜饼干。
Wǒ xǐhuān chī tián bǐnggān.
“Tôi thích ăn bánh quy ngọt.”
蛋糕里加了泡打粉。
Dàngāo lǐ jiāle pāo dǎfěn.
“Bánh gato có thêm bột nở.”
夏天可以采覆盆子。
xiàtiān kěyǐ cǎi fùpénzǐ.
“Mùa hè có thể hái quả mâm xôi.”
这家西点店的蛋糕非常好吃。
zhèjiā xīdiǎn diàn de dàngāo fēicháng hǎochī.
“Bánh ngọt ở tiệm bánh ngọt phương Tây này rất ngon.”
奶奶煮的苞米又甜又糯。
nǎinai zhǔ de bāomǐ yòu tián yòu nuò.
“Ngô bà luộc vừa ngọt lại còn vừa dẻo.”
我非常喜欢吃顺化牛肉粉。
wǒ fēicháng xǐhuan chī Shùnhuà niúròufěn.
“Tôi thích ăn bún bò Huế vô cùng luôn đấy.”
蒸煮的食物更健康。
zhēngzhǔ de shíwù gèng jiànkāng
“Thức ăn hấp sẽ lành mạnh hơn.”
美味的汤面条很受欢迎。
měiwèi de tāngmiàn tiáo hěn shòu huānyíng.
“Món mì nước thơm ngon rất được ưa chuộng.”
他每天都吃豆腐乳。
tā měitiān dōu chī dòufurǔ.
“Nó ăn đậu phụ nhự mỗi ngày.”
煎牛排用牛油超提香。
jiān niúpái yòng niú yóu chāo tí xiāng.
“Dùng bơ để chiên bít tết để tăng hương vị.”
我们全家人坐在一起吃夜饭。
wǒmen quán jiārén zuò zài yīqǐ chī yèfàn.
“Cả nhà tôi quây quần bên nhau ăn cơm tối.”
这种菜凉了可就不好吃了。
zhè zhǒng cài liángle kě jiù bù hǎo chīle.
“Món này nguội rồi sẽ không ngon đâu.”
我喜欢吃各种果脯。
Wǒ xǐhuān chī gè zhǒng guǒfǔ.
“Tôi thích ăn nhiều loại mứt hoa quả.”
我喜欢喝红豆糖水。
Wǒ xǐhuān hē hóngdòu táng shuǐ.
“Tôi thích uống chè đậu đỏ.”
我喜欢吃麻酱拌面。
wǒ xǐhuan chī májiàng bànmiàn.
“Tôi thích ăn mì trộn sốt mè lắm.”
雪莲果可以直接生吃。
Xuěliánguǒ kěyǐ zhíjiē shēngchī.
“Củ sâm đất có thể ăn sống trực tiếp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết