蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 63 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#8 Chủ đề Từ vựng
鱼米线
yúmǐxiàn NGƯ MỄ TUYẾN

bún cá

鱼米线是湖南的传统美食。

Yúmǐxiàn shì Húnán de chuántǒng měishí.

“Bún cá là món ăn truyền thống của Hồ Nam.”

Bộ: 魚 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

薏米汤有利水消肿。

yìmǐ tāng yǒu lì shuǐ xiāo zhǒng

“Canh ý dĩ giúp lợi thủy, giảm sưng.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

深秋时节,漫山遍野的脐橙种植基地里硕果累累,金灿灿的鲜橙挂满枝头、果香扑鼻。

Shēn qiū shí jié, màn shān biàn yě de qí chéng zhòng zhí jī dì lǐ shuò guǒ lěi lěi, jīn càn càn de xiān chéng guà mǎn zhī tóu, guǒ xiāng pū bí.

“Tiết trời cuối thu, khắp các trang trại căn cứ trồng cam rốn trên sườn đồi quả trĩu cành, những trái cam tươi vàng ươm treo đầy cành cây tỏa hương thơm ngát nức mũi.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“棃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““棃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“粽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zòng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““粽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 米 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →