水果的千焦值比较低。
shuǐguǒ de qiān jiāo zhí bǐjiào dī.
“Giá trị kJ của trái cây khá thấp.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
水果的千焦值比较低。
shuǐguǒ de qiān jiāo zhí bǐjiào dī.
“Giá trị kJ của trái cây khá thấp.”
我很喜欢吃秋葵。
wǒ hěn xǐhuan chī qiūkuí.
“Tôi rất thích ăn đậu bắp.”
你喜欢吃什么瓜果?
nǐ xǐhuan chī shénme guāguǒ?
“Bạn thích ăn loại quả gì?”
朊是重要有机化合物。
ruǎn shì zhòngyào yǒujī huàhéwù.
“Prôtêin là hợp chất hữu cơ quan trọng.”
我喜欢吃红苕。
Wǒ xǐhuan chī hóngsháo.
“Tôi thích ăn khoai lang đỏ.”
我喜欢吃樱桃萝卜。
Wǒ xǐhuān chī yīngtáo luóbo.
“Tôi thích ăn củ cải đỏ.”
附近有什么好的饭馆儿吗?
fùjìn yǒu shén me hǎo de fànguǎnr ma?
“Gần đây có quán ăn nào không không?”
我买了新鲜的蛤蜊。
wǒ mǎile xīnxiān de gélí.
“Tôi đã mua ngao tươi.”
我喜欢吃金针菇火锅。
wǒ xǐhuān chī jīnzhēngū huǒguō.
“Tôi thích ăn lẩu nấm kim châm.”
这些杏子很甜,你尝尝吧。
zhèxiē xìngzi hěn tián, nǐ cháng cháng ba
“Những quả mơ này rất ngọt, bạn thử đi!”
医生在测量脉息。
Yīshēng zài cèliáng màixī.
“Bác sĩ đang đo mạch đập.”
客人正在品尝鱼子酱。
kèrén zhèngzài pǐncháng yúzǐ jiàng.
“Khách đang thưởng thức trứng cá muối.”
我们都饿肚子了,去吃点东西吧!
wǒmen dōu è dùzile, qù chī diǎn dōngxi ba!
“Tất cả chúng tôi đều đói bụng rồi, đi ăn gì đó thôi!”
农民种植了很多苜蓿。
Nóngmín zhòngzhí le hěn duō mùxu.
“Nông dân trồng rất nhiều cỏ linh lăng.”
杏鲍菇炒肉特别香。
xìng bào gū chǎo ròu tèbié xiāng.
“Nấm đùi gà xào thịt rất thơm.”
你要补充足够的营养物质。
Nǐ yào bǔchōng zúgòu de yíngyǎng wùzhí.
“Bạn cần phải bổ sung đầy đủ chất dinh dưỡng.”
蔬菜中含有丰富的纤维素。
shūcài zhōng hányǒu fēngfù de xiānwéisù.
“Rau củ chứa nhiều chất xơ.”
我喜欢用鱼露做菜。
wǒ xǐhuan yòng yúlù zuò cài.
“Tôi thích dùng nước mắm nấu ăn.”
现代化智慧菜市场全面接入了农产品从田间到餐桌的全流程区块链食品安全防伪溯源电子管理系统。
Xiàn dài huà zhì huì cài shì chǎng quán miàn jiē rù le nóng chǎn pǐn cóng tián jiān dào cān zhuō de quán liú chéng qū kuài liàn shí pǐn ān quán fáng wěi sù yuán diàn zi guǎn lǐ xì tǒng.
“Chợ rau củ thực phẩm chợ dân sinh thông minh hiện đại hóa đã kết nối toàn diện hệ thống quản lý điện tử truy xuất nguồn gốc chống giả an toàn thực phẩm chuỗi khối (blockchain) toàn bộ quy trình từ đồng ruộng đến bàn ăn.”
妈妈每天做家常菜。
māma měitiān zuò jiāchángcài.
“Mẹ nấu món ăn gia đình mỗi ngày.”
妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。
mā ma zài chāo shì mǎi le jǐ hé qiǎo kè lì wèi de bǐng gān 。
“Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.”
笋干焖肉很好吃。
sǔn gān mèn ròu hěn hǎo chī.
“Măng om thịt rất ngon.”
这家餐厅的水煮鱼很辣。
zhè jiā cāntīng de shuǐzhǔyú hěn là.
“Món cá nấu cay ở nhà hàng này rất cay.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết