蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 69 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#20 HSK 7 Danh từ

现代化智慧菜市场全面接入了农产品从田间到餐桌的全流程区块链食品安全防伪溯源电子管理系统。

Xiàn dài huà zhì huì cài shì chǎng quán miàn jiē rù le nóng chǎn pǐn cóng tián jiān dào cān zhuō de quán liú chéng qū kuài liàn shí pǐn ān quán fáng wěi sù yuán diàn zi guǎn lǐ xì tǒng.

“Chợ rau củ thực phẩm chợ dân sinh thông minh hiện đại hóa đã kết nối toàn diện hệ thống quản lý điện tử truy xuất nguồn gốc chống giả an toàn thực phẩm chuỗi khối (blockchain) toàn bộ quy trình từ đồng ruộng đến bàn ăn.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 4 Danh từ
饼干
bǐng gān BÍNH CAN

bánh quy

妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。

mā ma zài chāo shì mǎi le jǐ hé qiǎo kè lì wèi de bǐng gān 。

“Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.”

Bộ: 食 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →