蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 9 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#1 Chủ đề Từ vựng

粟可以用来煮粥,营养丰富,容易消化。

Sù kěyǐ yòng lái zhǔ zhōu, yíngyǎng fēngfù, róngyì xiāohuà.

“Hạt kê có thể dùng để nấu cháo, giàu dinh dưỡng, dễ tiêu hóa.”

Bộ: 米 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 3 Danh từ

医生建议他平时喝咖啡时少放一点糖。

yī shēng jiàn yì tā píng shí hē kā fēi shí shǎo fàng yì diǎn táng 。

“Bác sĩ khuyên anh ấy nên cho ít đường hơn khi uống cà phê hàng ngày.”

Bộ: 米 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
水田芥
shuǐtián jiè THỦY ĐIỀN GIỚI

cải xoong

我把菠菜、水田芥、圆白菜都放进我的购物车里。

Wǒ bǎ bōcài, shuǐtián jiè, yuánbáicài dōu fàng jìn wǒ de gòuwù chē lǐ.

“Tôi cho rau bina, cải xoong, bắp cải vào giỏ hàng của tôi.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Danh từ

“糕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““糕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 米 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →