刀叉: dao nĩa
Nét viết & luyện viết chữ 刀叉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐAO (刀): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con dao
Chữ ĐAO (刀): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt).
cái nĩa, cái dĩa; chĩa ra, đan chéo
Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Câu ví dụ với từ “刀叉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们用刀叉吃晚餐。
tāmen yòng dāochā chī wǎncān.
“Họ dùng dao và nĩa ăn tối.”
我喜欢用刀叉吃鱼。
wǒ xǐhuan yòng dāochā chī yú.
“Tôi thích dùng dao và nĩa ăn cá.”
Từ “刀叉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刀叉 (dāochā)
刀叉 (dāochā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “刀叉” có phiên âm Pinyin là “dāochā”, âm Hán Việt là “ĐAO XOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dao nĩa”.
Chữ 刀叉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “刀叉” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.