蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 14 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#5 Chủ đề Từ vựng
草菇
cǎo gū THẢO CÔ

nấm rơm

新鲜的草菇味道特别鲜美。

xīnxiān de cǎo gū wèidào tèbié xiānměi.

“Nấm rơm tươi có vị đặc biệt thơm ngon.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

北方传统老面手工蒸出的大馒头麦香浓郁、松软劲道,是百姓餐桌上不可或缺的主食。

Běi fāng chuán tǒng lǎo miàn shǒu gōng zhēng chū de dà mán tou mài xiāng nóng yù, sōng ruǎn jìn dào, shì bǎi xìng cān zhuō shàng bù kě huò quē de zhǔ shí.

“Những chiếc bánh màn thầu chay to tròn hấp bằng men bột chua truyền thống miền Bắc thơm nức mùi lúa mạch, vừa mềm xốp lại dẻo dai, là món ăn chính không thể thiếu trên mâm cơm người dân.”

Bộ: 食 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →