蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 8 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#4 HSK 5 Danh từ

古法传统酿造特级头道生抽酱油色泽红褐透亮、鲜咸醇厚,是中式烹饪提鲜增色不可或缺的灵魂调料。

Gǔ fǎ chuán tǒng niàng zào tè jí tóu dào shēng chōu jiàng yóu sè zé hóng hè tòu liàng, xiān xián chún hòu, shì zhōng shì pēng rèn tí xiān zēng sè bù kě huò quē de líng hún tiáo liào.

“Xì dầu nước tương nhất phẩm cốt được ủ lên men theo phương pháp thủ công cổ truyền có màu nâu đỏ óng ánh, vị mặn ngọt đậm đà, là gia vị linh hồn không thể thiếu làm dậy vị và lên màu cho ẩm thực Trung Hoa.”

Bộ: 酉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

出锅前撒上一把切碎的小米辣和 葱 花,味道更香。

chū guō qián sā shàng yì bǎ qiè suì de xiǎo mǐ là hé cōng huā , wèi dào gèng xiāng 。

“Trước khi nhắc nồi xuống, rắc một nhúm ớt hiểm cắt nhỏ và hành hoa lên, mùi vị sẽ thơm hơn.”

Bộ: 艸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 1 Danh từ

营养学专家建议,日常膳食要合理搭配瘦肉、蛋类与新鲜蔬菜,确保营养均衡。

Yíng yǎng xué zhuān jiā jiàn yì, rì cháng shàn shí yào hé lǐ dā pèi shòu ròu, dàn lèi yǔ xīn xiān shū cài, què bǎo yíng yǎng jūn héng.

“Chuyên gia dinh dưỡng học kiến nghị, khẩu phần ăn hàng ngày cần kết hợp hợp lý giữa thịt nạc, trứng và rau tươi để bảo đảm cân bằng dinh dưỡng.”

#17 HSK 8 Danh từ

现代农业生物科研团队运用微胶囊靶向缓释技术,成功研制出高蛋白高异黄酮活性营养保留率达百分之九十九的新型纯天然豆浆浓缩粉。

Xiàn dài nóng yè shēng wù kē yán tuán duì yùn yòng wēi jiāo náng bǎ xiàng huǎn shì jì shù, chéng gōng yán zhì chū gāo dàn bái gāo yì huáng tóng huó xìng yíng yǎng bǎo liú lǜ dá bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ de xīn xíng chún tiān rán dòu jiāng nóng suō fěn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học sinh học nông nghiệp hiện đại ứng dụng công nghệ vi bao giải phóng chậm trúng đích đã nghiên cứu chế tạo thành công bột sữa đậu nành sữa đậu nành cô đặc thuần tự nhiên kiểu mới có tỷ lệ giữ lại dinh dưỡng hoạt tính isoflavone và protein cao đạt 99%.”

Bộ: 豆 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
棒糖
bàng táng BỔNG ĐƯỜNG

kẹo mút

那时候的我最爱吃花花绿绿的棒棒糖。

nà shíhòu de wǒ zuì ài chī huāhuā lǜlǜ de bàng bàng táng.

“Lúc đó tôi thích nhất là ăn những cây kẹo mút màu sắc sặc sỡ.”

Bộ: 木 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Danh từ

中国传统名优红茶汤色红亮、香气馥郁高雅,在国际茶叶博览会上备受各国品茶专家赞誉。

Zhōng guó chuán tǒng míng yōu hóng chá tāng sè hóng liàng, xiāng qì fù yù gāo yǎ, zài guó jì chá yè bó lǎn huì shàng bèi shòu gè guó pǐn chá zhuān jiā zàn yù.

“Hồng trà trà đen truyền thống danh tiếng của Trung Quốc có sắc nước đỏ tươi sáng bóng, hương thơm ngào ngạt thanh nhã, nhận được sự khen ngợi nồng nhiệt của các chuyên gia thưởng trà các nước tại Hội chợ Triển lãm Trà Quốc tế.”

Bộ: 糸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Danh từ

中国空间站航天员食谱中配备了经过超临界冷冻干燥锁鲜处理的纯天然高纯度航天专用橙汁冲饮粉包。

Zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán shí pǔ zhōng pèi bèi le jīng guò chāo lín jiè lěng dòng gān zào suǒ xiān chǔ lǐ de chún tiān rán gāo chún dù háng tiān zhuān yòng chéng zhī chōng yǐn fěn bāo.

“Trong thực đơn của phi hành gia trạm vũ trụ Trung Quốc trang bị các gói bột pha nước cam nước cam ép chuyên dụng hàng không vũ trụ độ tinh khiết cao hoàn toàn tự nhiên đã qua xử lý giữ tươi sấy thăng hoa siêu tới hạn.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →