蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 64 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#1 HSK 2 Danh từ

随着绿色环保行动的推广,外卖餐饮行业全面普及了全生物可降解环保餐盒与餐具包装。

Suí zhe lǜ sè huán bǎo xíng dòng de tuī guǎng, wài mài cān yǐn háng yè quán miàn pǔ jí le quán shēng wù kě jiàng jiě huán bǎo cān hé yǔ cān jù bāo zhuāng.

“Cùng với việc nhân rộng hành động bảo vệ môi trường xanh, ngành dịch vụ ăn uống đồ ăn giao tận nơi mang đi đã phổ cập toàn diện hộp cơm và bao bì đồ dùng ăn uống thân thiện môi trường có thể phân hủy sinh học hoàn toàn.”

Bộ: 夕 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Danh từ

“椒”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““椒” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
青菜
qīng cài THANH THÁI

rau xanh

多吃新鲜青菜对身体好。

duō chī xīn xiān qīng cài duì shēn tǐ hǎo 。

“Ăn nhiều rau xanh tươi rất tốt cho sức khỏe.”

Bộ: 青 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

医生建议他少喝酒,以免加重肝脏负担。

yī shēng jiàn yì tā shǎo hē jiǔ , yǐ miǎn jiā zhòng gān zāng fù dān 。

“Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống ít rượu lại để tránh làm tăng gánh nặng cho gan.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

我国传统非遗金华火腿选用优质土猪后腿经过数年自然发酵熟化,色泽红润、香气浓郁醇厚。

Wǒ guó chuán tǒng fēi yí jīn huá huǒ tuǐ xuǎn yòng yōu zhì tǔ zhū hòu tuǐ jīng guò shù nián zì rán fā jiào shú huà, sè zé hóng rùn, xiāng qì nóng yù chún hòu.

“Đặc sản giăm bông thịt đùi hun khói Kim Hoa di sản phi vật thể truyền thống của nước ta lựa chọn đùi sau lợn bản chất lượng cao trải qua nhiều năm ủ chín lên men tự nhiên, sắc đỏ tươi tắn, hương thơm nồng nàn thuần hậu.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →