番木瓜: đu đủ
Nét viết & luyện viết chữ 番木瓜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)
Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
cây; cây cối
Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”
Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.
dưa, quả dưa, bầu bí
Câu thơ nhớ chữ: “Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.”
Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.
Câu ví dụ với từ “番木瓜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃熟的番木瓜。
wǒ xǐhuān chī shú de fānmùguā.
“Tôi thích ăn đu đủ chín.”
树上结了很多番木瓜。
shù shàng jiéle hěnduō fānmùguā.
“Trên cây có rất nhiều đu đủ.”
Từ “番木瓜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 番木瓜 (fānmùguā)
番木瓜 (fānmùguā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “番木瓜” có phiên âm Pinyin là “fānmùguā”, âm Hán Việt là “PHIÊN MỘC QUA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đu đủ”.
Chữ 番木瓜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “番木瓜” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.