蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 7 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#12 HSK 8 Danh từ
蜂蜜
fēngmì PHONG MẬT

mật ong

国家高原特色生物科研团队通过超高分辨同位素质谱溯源技术,建立了高纯野生高山成熟原生态蜂蜜的数字化真伪鉴别标准。

Guó jiā gāo yuán tè sè shēng wù kē yán tuán duì tōng guò chāo gāo fēn biàn tóng wèi sù zhì pǔ sù yuán jì shù, jiàn lì le gāo chún yě shēng gāo shān chéng shú yuán shēng tài fēng mì de shù zì huà zhēn wěi jiàn bié biāo zhǔn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học sinh học đặc sắc cao nguyên quốc gia thông qua công nghệ truy xuất nguồn gốc khối phổ đồng vị phân giải siêu cao đã xây dựng nên tiêu chuẩn giám định phân biệt thật giả số hóa của mật ong mật ong nguyên sinh thái chín nơi núi cao hoang dã độ tinh khiết cao.”

Bộ: 虫 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
蜜糖
mì táng MẬT ĐƯỜNG

mật ong

我们的爱情像一块蜜糖。

wǒmen de àiqíng xiàng yīkuài mì táng.

“Tình yêu của chúng tôi như một miếng mật ong vậy.”

Bộ: 虫 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“槟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Bīn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““槟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

我外婆非常喜欢速溶咖啡。

wǒ wàipó fēicháng xǐhuan sùróng kāfēi.

“Bà ngoại tôi rất thích uống cà phê hòa tan.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →