佛手瓜
Minh họa từ vựng 佛手瓜 (fóshǒu guā)
fóshǒu guā HÁN VIỆT: PHẬT THỦ QUA

佛手瓜: su su; cây su su

su su cây su su

Nét viết & luyện viết chữ 佛手瓜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 佛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

佛
fó / fú PHẬT / PHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đức Phật, Phật giáo, tượng Phật (fó); dường như, phảng phất — trong 仿佛 (fú)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).

手
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay, bàn tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Hình tượng bàn tay xòe năm ngón cùng phần cổ tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.

瓜
guā QUA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dưa, quả dưa, bầu bí

Bộ 瓜 (BỘ QUA • 5 nét): Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓜 QUA (Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.”

Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.

Câu ví dụ với từ “佛手瓜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小孩子很爱吃佛手瓜。

xiǎoháizi hěn ài chī fóshǒu guā.

“Trẻ con rất thích ăn su su.”

Ví dụ #2

你会做佛手瓜炒蛋吗?

nǐ huì zuò fóshǒu guā chǎo dàn ma?

“Bạn biết làm su su xào trứng không?”

Từ “佛手瓜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 佛手瓜 (fóshǒu guā)

佛手瓜 (fóshǒu guā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “佛手瓜” có phiên âm Pinyin là “fóshǒu guā”, âm Hán Việt là “PHẬT THỦ QUA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “su su; cây su su”.

Chữ 佛手瓜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “佛手瓜” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-10-07T12:18:45+07:00