蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 22 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#3 HSK 9 Danh từ

大科学工程后勤保障部门严格把关食材安全与营养均衡,为连续高强度奋战的一线科研人员提供了高品质营养伙食。

Dà kē xué gōng chéng hòu qín bǎo zhàng bù mén yán gé bǎ guān shí cái ān quán yǔ yíng yǎng jūn héng, wèi lián xù gāo qiáng dù fèn zhàn de yī xiàn kē yán rén yuán tí gōng le gāo pǐn zhì yíng yǎng huǒ shí.

“Bộ phận bảo đảm hậu cần công trình khoa học lớn kiểm soát nghiêm ngặt dinh dưỡng cân bằng và an toàn thực phẩm, mang lại các bữa ăn khẩu phần ăn cơm nước dinh dưỡng chất lượng cao cho các cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu chiến đấu cường độ cao liên tục.”

Bộ: 食 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

我国探月工程“玉兔号”月球车在月球表面开展了长时间巡视勘测,圆满完成了一系列科学探测任务。

Wǒ guó tàn yuè gōng chéng "yù tù hào" yuè qiú chē zài yuè qiú biǎo miàn kāi zhǎn le zhǎng shí jiān xún shì kān cè, yuán mǎn wán chéng le yī xì liè kē xué tàn cè rèn wù.

“Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng 'Thỏ Ngọc' (Ngọc Thố) thuộc công trình thám trắc Mặt Trăng của nước ta đã triển khai tuần tra khảo sát suốt thời gian dài trên bề mặt Mặt Trăng, hoàn thành mỹ mãn một loạt nhiệm vụ thám trắc khoa học.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

健康营养指南建议晚餐应当清淡少油,多吃富含膳食纤维的新鲜果蔬与全谷物食品。

Jiàn kāng yíng yǎng zhǐ nán jiàn yì wǎn cān yīng dāng qīng dàn shǎo yóu, duō chī fù hán shàn shí xiān wéi de xīn xiān guǒ shū yǔ quán gǔ wù shí pǐn.

“Hướng dẫn dinh dưỡng sức khỏe kiến nghị bữa tối cần ăn thanh đạm ít dầu mỡ, ăn nhiều ngũ cốc nguyên hạt và rau củ quả tươi giàu chất xơ thực phẩm.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

现代农业冷链物流网络全面覆盖乡村,让优质绿色特色农产品能在二十四小时内直达全国各大城市餐桌。

Xiàn dài nóng yè lěng liàn wù liú wǎng luò quán miàn fù gài xiāng cūn, ràng yōu zhì lǜ sè tè sè nóng chǎn pǐn néng zài èr shí sì xiǎo shí nèi zhí dá quán guó gè dà chéng shì cān zhuō.

“Mạng lưới logistics chuỗi cung ứng lạnh nông nghiệp hiện đại phủ khắp làng quê, giúp các nông sản sản phẩm nông nghiệp đặc sắc xanh chất lượng cao có thể vận chuyển thẳng tới bàn ăn các đô thị lớn trên toàn quốc trong vòng 24 giờ.”

Bộ: 土 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →