山上有很多岩石。
shānshang yǒu hěnduō yánshí.
“Trên núi có rất nhiều nham thạch.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
山上有很多岩石。
shānshang yǒu hěnduō yánshí.
“Trên núi có rất nhiều nham thạch.”
他不小心把杯子弄碎了。
Tā bù xiǎoxīn bǎ bēizi nòng suì le
“Anh ấy vô ý làm vỡ cái cốc.”
白鲢在湖里游来游去。
Bái lián zài hú lǐ yóu lái yóu qù.
“Cá mè trắng bơi lội trong hồ.”
对虾喷儿很多人去买的。
duìxiā pènr hěnduō rén qù mǎi de.
“Vào mùa tôm càng rất nhiều nguời đi mua.”
她的膳食很清淡。
tā de shànshí hěn qīngdàn.
“Chế độ ăn của cô ấy rất thanh đạm.”
这种苹果多汁而甜美。
zhèzhǒng píngguǒ duōzhī ér tiánměi。
“Loại táo này nhiều nước và ngọt.”
她像只无辜的羔羊。
tā xiàng zhī wúgū de gāoyáng.
“Cô ấy như một chú cừu non vô tội.”
你喜欢吃墨鱼吗?
nǐ xǐhuān chī mòyú ma?
“Bạn có thích ăn mực không?”
咂了一口酒。
zā le yīkǒu jiǔ。
“Nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.”
野菜的味道很独特。
yěcài de wèidào hěn dútè.
“Rau dại có hương vị rất đặc biệt.”
鹿茸是滋补身体的药品。
lùróng shì zībǔ shēntǐ di yàopǐn.
“Nhung hươu là vị thuốc tẩm bổ cơ thể.”
生姜的辣味很特别。
shēngjiāng de là wèi hěn tèbié.
“Vị cay của gừng tươi rất đặc biệt.”
桌上有柴米油盐酱醋茶。
Zhuō shang yǒu chái-mǐ-yóu-yán-jiàng-cù-chá.
“Trên bàn có củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà.”
这棵银杏树很高大。
zhè kē yínxìng shù hěn gāodà.
“Cây bạch quả này rất to lớn.”
落葵的生长速度很快。
luòkuí de shēngzhǎng sùdù hěn kuài.
“Tốc độ sinh trưởng của mồng tơi rất nhanh.”
红菜头富含维生素。
hóngcàitóu fùhán wéishēngsù.
“Củ dền giàu vitamin.”
你会做红烧鱼吗?
nǐ huì zuò hóngshāo yú ma?
“Cậu biết nấu cá kho không?”
烹调肉类前加入一勺料酒去除腥味。
pēng tiáo ròu lèi qián jiā rù yì sháo liào jiǔ qù chú xīng wèi 。
“Trước khi nấu thịt cho một thìa rượu nấu ăn vào để khử mùi tanh.”
路边摊的食物便宜。
lù biān tān de shíwù piányí.
“Đồ ăn ở quầy ven đường rẻ.”
我喜欢吃芥菜炒肉。
wǒ xǐhuan chī jiècài chǎo ròu.
“Tôi thích ăn cải bẹ xanh xào thịt.”
今晚一起去吃螺蛳吧!
jīn wǎn yīqǐ qù chī luósī ba!
“Tối nay đi ăn ốc với anh nhé!”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết