我这嘴馋的毛病就犯了。
wǒ zhè zuǐchán de máobìng jiù fànle.
“Tôi không cưỡng lại được cơn thèm ăn.”
我这嘴馋的毛病就犯了。
wǒ zhè zuǐchán de máobìng jiù fànle.
“Tôi không cưỡng lại được cơn thèm ăn.”
孩子们都爱吃豆腐脑。
háizimen dōu ài chī dòufu nǎo.
“Trẻ con đều thích ăn tào phớ.”
石榴树在花园里。
shíliu shù zài huāyuán lǐ.
“Cây lựu ở trong vườn.”
我喜欢吃面包卷。
Wǒ xǐhuān chī miànbāo juàn.
“Tôi thích ăn ổ bánh mỳ.”
夏天吃荸荠最解暑。
Xiàtiān chī bíqí zuì jiěshǔ
“Mùa hè ăn mã thầy giải nhiệt nhất”
易腐烂的水果要冷藏。
Yì fǔlàn de shuǐguǒ yào lěngcáng.
“Hoa quả dễ thối dập cần được bảo quản lạnh.”
吃点东西填饱肚子。
Chī diǎn dōngxī tián bǎo dùzi.
“Ăn chút gì đó để lấp đầy dạ dày.”
这个馄饨很好吃。
zhège húntun hěn hǎo chī.
“Món hoành thánh này rất ngon.”
我很喜欢吃腊肉。
wǒ hěn xǐhuān chī làròu.
“Tôi rất thích ăn thịt xông khói.”
金秋十月,果园里的蜜桔喜获大丰收,金黄诱人的小桔子挂满枝头、甘甜多汁。
Jīn qiū shí yuè, guǒ yuán lǐ de mì jú xǐ huò dà fēng shōu, jīn huáng yòu rén de xiǎo jú zi guà mǎn zhī tóu, gān tián duō zhī.
“Tháng Mười mùa thu vàng, vườn quýt mật được mùa bội thu, những quả quýt vàng óng ả trĩu trịt trên cành mọng nước ngọt lịm.”
奶奶种的茉莉花开了。
nǎinai zhòng de mòlìhuā kāile.
“Hoa nhài bà trồng nở rộ rồi.”
香桂的香味很浓。
Xiāng guì de xiāng wèi hěn nóng.
“Mùi thơm của quế rất đậm.”
麻婆豆腐是享誉海内外的经典川菜代表,以其麻、辣、烫、嫩、酥的独特风味征服了无数食客。
Má pó dòu fǔ shì xiǎng yù hǎi nèi wài de jīng diǎn chuān cài dài biǎo, yǐ qí má, là, tàng, nèn, sū de dú tè fēng wèi zhēng fú liǎo wú shù shí kè.
“Đậu phụ Ma Bà là món ăn đại diện kinh điển của ẩm thực Tứ Xuyên lừng danh thế giới, chinh phục thực khách khắp nơi bằng phong vị độc đáo kết hợp trọn vẹn vị tê, cay, nóng, mềm và bùi.”
绷脆饼干容易碎。
bèng cuì bǐnggān róngyì suì.
“Bánh quy rất giòn dễ vỡ.”
这种好酒需要酿制三年。
Zhè zhǒng hào jiǔ xūyào niàngzhì sān nián.
“Loại rượu ngon này cần phải ủ trong ba năm.”
我喜欢吃蕃石榴。
Wǒ xǐhuān chī fān shíliú.
“Tôi thích ăn quả ổi.”
孩子们喜欢喝橘子汁。
háizimen xǐhuan hē júzizhī.
“Trẻ em thích uống nước cam.”
市场上有很多应时瓜果。
Shì chǎng shàng yǒu hěn duō yìng shí guā guǒ.
“Trên thị trường có nhiều dưa quả đúng mùa.”
葡萄干很甜,很好吃。
pútaogān hěn tián, hěn hǎochī.
“Nho khô rất ngọt, rất ngon.”
我喜欢吃暹罗芒。
Wǒ xǐhuān chī xiān luó máng.
“Tôi thích ăn xoài cát.”
我喜欢吃香肠肉卷。
Wǒ xǐhuān chī xiāngcháng ròu juàn.
“Tôi thích ăn cây xúc xích.”
厨师不停地翻炒蔬菜。
Chúshī bù tíng de fān chǎo shūcài.
“Đầu bếp liên tục xào đảo rau củ.”
妹妹非常喜欢吃冰凉的水果优格。
mèimei fēicháng xǐhuān chī bīngliáng de shuǐguǒ yōugé.
“Em gái thực sự rất thích ăn sữa chua hoa quả mát lạnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống