蜂蜜
酱油
爆米花
葱
✦ Chủ đề: • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#11 HSK 5 Danh từ
桔子
jú zi KẾT TỬ

quả quýt

金秋十月,果园里的蜜桔喜获大丰收,金黄诱人的小桔子挂满枝头、甘甜多汁。

Jīn qiū shí yuè, guǒ yuán lǐ de mì jú xǐ huò dà fēng shōu, jīn huáng yòu rén de xiǎo jú zi guà mǎn zhī tóu, gān tián duō zhī.

“Tháng Mười mùa thu vàng, vườn quýt mật được mùa bội thu, những quả quýt vàng óng ả trĩu trịt trên cành mọng nước ngọt lịm.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

麻婆豆腐是享誉海内外的经典川菜代表,以其麻、辣、烫、嫩、酥的独特风味征服了无数食客。

Má pó dòu fǔ shì xiǎng yù hǎi nèi wài de jīng diǎn chuān cài dài biǎo, yǐ qí má, là, tàng, nèn, sū de dú tè fēng wèi zhēng fú liǎo wú shù shí kè.

“Đậu phụ Ma Bà là món ăn đại diện kinh điển của ẩm thực Tứ Xuyên lừng danh thế giới, chinh phục thực khách khắp nơi bằng phong vị độc đáo kết hợp trọn vẹn vị tê, cay, nóng, mềm và bùi.”

Bộ: 豆 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
优格
yōugé ƯU CÁC

sữa chua

妹妹非常喜欢吃冰凉的水果优格。

mèimei fēicháng xǐhuān chī bīngliáng de shuǐguǒ yōugé.

“Em gái thực sự rất thích ăn sữa chua hoa quả mát lạnh.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →