薯片
Minh họa từ vựng 薯片 (shǔpiàn)
shǔpiàn HÁN VIỆT: THỰ PHIẾN

薯片: khoai tây chiên lát giòn, bim bim khoai tây

khoai tây chiên lát giòn bim bim khoai tây

Nghĩa tiếng Anh (English): potato chips, potato crisps

Nét viết & luyện viết chữ 薯片

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 薯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

薯
shǔ THỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoai; khoai tây

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).

片
piàn PHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.

Câu ví dụ với từ “薯片”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

生态现代绿色农业示范基地选用优质高淀粉富硒马铃薯,经过低温真空脱水工艺制成零反式脂肪酸健康酥脆薯片。

Shēng tài xiàn dài lǜ sè nóng yè shì fàn jī dì xuǎn yòng yōu zhì gāo diàn fěn fù xī mǎ líng shǔ, jīng guò dī wēn zhēn kōng tuō shuǐ gōng yì zhì chéng líng fǎn shì zhī fáng suān jiàn kāng sū cuì shǔ piàn.

“Khu căn cứ trình diễn nông nghiệp xanh hiện đại sinh thái lựa chọn khoai tây giàu selen hàm lượng tinh bột cao chất lượng cao, trải qua công nghệ khử nước chân không nhiệt độ thấp chế biến thành những lát khoai tây chiên giòn khoai tây chiên lát giòn lành mạnh không chứa axit béo chuyển hóa.”

The eco-farm uses selenium-rich potatoes to produce crispy, trans-fat-free potato chips via low-temperature vacuum tech.

Từ “薯片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 薯片 (shǔpiàn)

薯片 (shǔpiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “薯片” có phiên âm Pinyin là “shǔpiàn”, âm Hán Việt là “THỰ PHIẾN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khoai tây chiên lát giòn, bim bim khoai tây” (tiếng Anh: potato chips, potato crisps).

Chữ 薯片 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “薯片” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-05-31T18:06:08+07:00