蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 62 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#7 Chủ đề Danh từ

“釜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““釜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“肪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““肪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#24 Chủ đề Từ vựng
青瓜
qīng guā THANH QUA

dưa chuột

青瓜形状各异。有的直直的,像一根木棍;有的末尾有点弯,就像一条调皮的尾巴。

Qīng guā xíngzhuàng gè yì. Yǒu de zhí zhí de, xiàng yī gēnmù gùn; yǒu de mòwěi yǒudiǎn wān, jiù xiàng yītiáo tiáopí de wěibā.

“Dưa chuột khác nhau về hình dạng. Một số quả thẳng thẳng, giống như một thanh gỗ, một số quả có đít hơi cong cong, giống như một cái đuôi nghịch ngợm.”

Bộ: 青 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →