蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 38 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#3 HSK 5 Danh từ

农科院专家成功培育出了高产、高油酸且抗旱抗病性卓越的优质新型花生新品种。

Nóng kē yuàn zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le gāo chǎn, gāo yóu suān qiě kàng hàn kàng bìng xìng zhuó yuè de yōu zhì xīn xíng huā shēng xīn pǐn zhǒng.

“Các chuyên gia Viện Khoa học Nông nghiệp đã lai tạo thành công giống lạc mới chất lượng cao cho năng suất vượt trội, hàm lượng axit oleic cao cùng khả năng chịu hạn kháng sâu bệnh siêu việt.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家对婴幼儿配方奶粉实行从源头牧场到生产全链条最严谨的质量安全监管体系,确保每一罐产品绝对达标。

Guó jiā duì yīng yòu ér pèi fāng nǎi fěn shí xíng cóng yuán tóu mù chǎng dào shēng chǎn quán liàn tiáo zuì yán jǐn de zhì liàng ān quán jiān guǎn tǐ xì, què bǎo měi yī guàn chǎn pǐn jué duì dá biāo.

“Nhà nước thực thi hệ thống giám sát quản lý an toàn chất lượng nghiêm ngặt nhất trên toàn bộ chuỗi từ đồng cỏ nguồn cho tới sản xuất đối với sữa bột sữa bột công thức trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, bảo đảm từng hộp lon sản phẩm tuyệt đối đạt chuẩn.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Danh từ

“酪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lào” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““酪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 酉 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

炎炎夏日,凉拌一盘刚从菜园采摘的新鲜顶花带刺小黄瓜,口感清脆爽口、消暑解渴。

Yán yán xià rì, liáng bàn yī pán gāng cóng cài yuán cǎi zhāi de xīn xiān dǐng huā dài cì xiǎo huáng guā, kǒu gǎn qīng cuì shuǎng kǒu, xiāo shǔ jiě kě.

“Vào những ngày hè oi bức, làm một đĩa nộm dưa chuột non tươi rói vừa hái trong vườn mang lại cảm giác giòn ngọt thanh mát, giải nhiệt đã khát vô cùng.”

Bộ: 瓜 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“粮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““粮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 米 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 3 Danh từ

北方冬季传统美食猪肉炖粉条中加入新鲜爽口的大白菜,滋味鲜美且营养丰富。

Běi fāng dōng jì chuán tǒng měi shí zhū ròu dùn fěn tiáo zhōng jiā rù xīn xiān shuǎng kǒu de dà bái cài, zī wèi xiān měi qiě yíng yǎng fēng fù.

“Món thịt lợn hầm miến ẩm thực truyền thống mùa đông phương Bắc khi thêm rau cải thảo cải trắng tươi giòn vào sẽ có hương vị thơm ngon và giàu dinh dưỡng.”

Bộ: 白 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Danh từ

“膏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““膏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 肉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 1 Danh từ

每天早晨吃一顿营养丰富的早饭,包含鸡蛋、全麦面包与热牛奶,对身体健康至关重要。

Měi tiān zǎo chén chī yī dùn yíng yǎng fēng fù de zǎo fàn, bāo hán jī dàn, quán mài miàn bāo yǔ rè niú nǎi, duì shēn tǐ jiàn kāng zhì guān zhòng yào.

“Mỗi sáng sớm ăn một bữa sáng điểm tâm dinh dưỡng phong phú gồm sữa nóng, bánh mì nguyên cám và trứng gà, có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →