这是“料理”的一个常用表达。
Zhè shì "liàolǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ẩm thực món ăn".”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这是“料理”的一个常用表达。
Zhè shì "liàolǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ẩm thực món ăn".”
鸡肉怎么做好吃?
jīròu zěnme zuò hǎo chī?
“Thịt gà nấu thế nào ngon nhỉ?”
农科院专家成功培育出了高产、高油酸且抗旱抗病性卓越的优质新型花生新品种。
Nóng kē yuàn zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le gāo chǎn, gāo yóu suān qiě kàng hàn kàng bìng xìng zhuó yuè de yōu zhì xīn xíng huā shēng xīn pǐn zhǒng.
“Các chuyên gia Viện Khoa học Nông nghiệp đã lai tạo thành công giống lạc mới chất lượng cao cho năng suất vượt trội, hàm lượng axit oleic cao cùng khả năng chịu hạn kháng sâu bệnh siêu việt.”
妈咪,我要吃春卷。
mā mī, wǒ yào chī chūnjuǎn.
“Mẹ ơi, con muốn ăn nem cuốn.”
我今天中午吃了炒饭。
wǒ jīntiān zhōngwǔ chīle chǎofàn.
“Trưa nay tôi ăn cơm rang.”
这些粗粮可以帮助消化。
zhèxiē cūliáng kěyǐ bāngzhù xiāohuà.
“Những lương thực thô này hỗ trợ tiêu hóa.”
我喜欢喝热腾腾的鱼丸汤。
Wǒ xǐhuān hē rè téngténg de yú wán tāng.
“Tôi thích uống súp cá viên nóng hổi.”
豆芽是健康的蔬菜。
dòuyá shì jiànkāng de shūcài.
“Giá đỗ là một loại rau tốt cho sức khỏe.”
我今天中午吃了泡面。
wǒ jīntiān zhōngwǔ chīle pào miàn.
“Trưa nay tôi đã ăn mì ăn liền.”
妈妈去赶集买了一箱香蕉苹果。
Māmā qù gǎnjí mǎile yī xiāng xiāngjiāo píngguǒ.
“Mẹ đi chợ mua một thùng táo chuối.”
他将肉、胡萝卜和洋葱烩成一锅。
Tā jiāng ròu, húluóbo hé yángcōng huì chéngyī guō.
“Anh ấy nấu sệt thịt, cà rốt và hành tây chung.”
我需要一杯饮料。
wǒ xū yào yì bēi yǐn liào 。
“Tôi cần một ly đồ uống.”
国家对婴幼儿配方奶粉实行从源头牧场到生产全链条最严谨的质量安全监管体系,确保每一罐产品绝对达标。
Guó jiā duì yīng yòu ér pèi fāng nǎi fěn shí xíng cóng yuán tóu mù chǎng dào shēng chǎn quán liàn tiáo zuì yán jǐn de zhì liàng ān quán jiān guǎn tǐ xì, què bǎo měi yī guàn chǎn pǐn jué duì dá biāo.
“Nhà nước thực thi hệ thống giám sát quản lý an toàn chất lượng nghiêm ngặt nhất trên toàn bộ chuỗi từ đồng cỏ nguồn cho tới sản xuất đối với sữa bột sữa bột công thức trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, bảo đảm từng hộp lon sản phẩm tuyệt đối đạt chuẩn.”
这里的炒面很有名。
zhèlǐ de chǎomiàn hěn yǒumíng.
“Mì xào ở đây rất nổi tiếng.”
“酪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lào” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““酪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
炎炎夏日,凉拌一盘刚从菜园采摘的新鲜顶花带刺小黄瓜,口感清脆爽口、消暑解渴。
Yán yán xià rì, liáng bàn yī pán gāng cóng cài yuán cǎi zhāi de xīn xiān dǐng huā dài cì xiǎo huáng guā, kǒu gǎn qīng cuì shuǎng kǒu, xiāo shǔ jiě kě.
“Vào những ngày hè oi bức, làm một đĩa nộm dưa chuột non tươi rói vừa hái trong vườn mang lại cảm giác giòn ngọt thanh mát, giải nhiệt đã khát vô cùng.”
请给我来两个咸味的烧饼。
qǐng gěi wǒ lái liǎng gè xián wèi de shāobǐng .
“Xin cho tôi hai cái bánh nướng vị mặn.”
“粮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““粮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
北方冬季传统美食猪肉炖粉条中加入新鲜爽口的大白菜,滋味鲜美且营养丰富。
Běi fāng dōng jì chuán tǒng měi shí zhū ròu dùn fěn tiáo zhōng jiā rù xīn xiān shuǎng kǒu de dà bái cài, zī wèi xiān měi qiě yíng yǎng fēng fù.
“Món thịt lợn hầm miến ẩm thực truyền thống mùa đông phương Bắc khi thêm rau cải thảo cải trắng tươi giòn vào sẽ có hương vị thơm ngon và giàu dinh dưỡng.”
“膏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““膏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我喜欢喝红葡萄酒。
Wǒ xǐhuān hē hóng pútáojiǔ.
“Tôi thích uống rượu vang đỏ.”
每天早晨吃一顿营养丰富的早饭,包含鸡蛋、全麦面包与热牛奶,对身体健康至关重要。
Měi tiān zǎo chén chī yī dùn yíng yǎng fēng fù de zǎo fàn, bāo hán jī dàn, quán mài miàn bāo yǔ rè niú nǎi, duì shēn tǐ jiàn kāng zhì guān zhòng yào.
“Mỗi sáng sớm ăn một bữa sáng điểm tâm dinh dưỡng phong phú gồm sữa nóng, bánh mì nguyên cám và trứng gà, có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.”
早餐我吃了两个松饼。
Zǎocān wǒ chī le liǎng gè sōng bǐng
“Sáng tôi ăn hai cái bánh nướng xốp”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết