蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 54 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#15 HSK 6 Danh từ

在热闹非凡的传统新春庙会上,晶莹剔透、酸甜可口的老北京冰糖葫芦成为了深受广大中外游客喜爱的传统民俗小吃。

Zài rè nào fēi fán de chuán tǒng xīn chūn miào huì shàng, jīng yíng tī tòu, suān tián kě kǒu de lǎo běi jīng bīng táng hú lú chéng wéi le shēn shòu guǎng dà zhōng wài yóu kè xǐ ài de chuán tǒng mín sú xiǎo chī.

“Tại hội chợ Tết dân gian truyền thống vô cùng náo nhiệt, những xiên kẹo hồ lô bọc đường Bắc Kinh xưa chua chua ngọt ngọt ngon miệng, trong veo óng ánh đã trở thành món ăn vặt phong tục dân gian truyền thống được đông đảo du khách trong và ngoài nước vô cùng yêu thích.”

Bộ: 宀 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ
柠
níng NINH

chanh

“柠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Níng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““柠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“蚵”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hé” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蚵” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Động từ

为了心血管与胃肠代谢健康,营养学家建议在日常膳食搭配中应当严格减少高温重度油炸类高热量食品的摄入。

Wèi le xīn xuè guǎn yǔ wèi cháng dài xiè jiàn kāng, yíng yǎng xué jiā jiàn yì zài rì cháng shàn shí dā pèi zhōng yīng dāng yán gé jiǎn shǎo gāo wēn zhòng dù yóu zhá lèi gāo rè liàng shí pǐn de shè rù.

“Nhằm bảo vệ sức khỏe tim mạch và chuyển hóa tiêu hóa dạ dày ruột, các chuyên gia dinh dưỡng khuyến cáo trong khẩu phần ăn hàng ngày nên cắt giảm nghiêm ngặt việc dung nạp các loại thực phẩm nhiều calo chiên rán ngập dầu ở nhiệt độ cao.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →