我们中午去学校饭堂。
Wǒmen zhōngwǔ qù xuéxiào fàntáng
“Chúng tôi trưa đến căng-tin trường”
我们中午去学校饭堂。
Wǒmen zhōngwǔ qù xuéxiào fàntáng
“Chúng tôi trưa đến căng-tin trường”
吃鸭肉可以滋补身体。
chī yā ròu kěyǐ zībǔ shēntǐ.
“Ăn thịt vịt có thể bổ sung dinh dưỡng.”
我喜欢吃菠萝肉。
Wǒ xǐhuān chī bōluó ròu.
“Tôi thích ăn thịt dứa.”
我喜欢吃荔枝肉。
Wǒ xǐhuān chī lìzhī ròu.
“Tôi thích ăn thịt quả vải.”
我国完全自主培育的高品质绿色有机海水稻大米富含多种微量元素,深受广大百姓喜爱。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo pǐn zhì lǜ sè yǒu jī hǎi shuǐ dào dà mǐ fù hán duō zhǒng wēi liàng yuán sù, shēn shòu guǎng dà bǎi xìng xǐ ài.
“Hạt gạo gạo lúa nước mặn hữu cơ xanh phẩm chất cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng rất giàu các nguyên tố vi lượng, được đông đảo nhân dân vô cùng ưa chuộng.”
全聚德是北京很有名的饭店。
quánjùdé shì běijīng hěn yǒumíng de fàndiàn.
“Quanjude là một nhà hàng rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.”
老人家常年吃素,不沾荤腥。
lǎorénjiā chángnián chīsù,bù zhān hūnxīng。
“Người già thường nên ăn chay, ăn mặn không tốt.”
丝瓜花是黄色的。
sīguā huā shì huángsè de.
“Hoa mướp có màu vàng.”
我喜欢吃洋芹沙拉。
Wǒ xǐhuān chī yángqín shālā.
“Tôi thích ăn salad cần tây.”
癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧。
Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu, tā shì liángjiā fùnǚ, nǐ huí jiā zìjǐ zhào jìngzi ba
“Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi”
奶奶煮汤放了黄姜。
nǎinai zhǔ tāng fàngle huángjiāng.
“Bà nấu cho củ nghệ vào nấu canh.”
玉米是一种草本植物。
yùmǐ shì yī zhǒng cǎoběn zhíwù.
“Ngô là một loại thực vật thân thảo.”
我喜欢吃黑樱桃。
Wǒ xǐhuān chī hēi yīngtáo.
“Tôi thích ăn anh đào đen.”
大黄是一种常见的中药材,它的地下块根具有清热泻火的功效。
Dàhuáng shì yī zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái, tā de dìxià kuàigēn jùyǒu qīngrè xièhuǒ de gōngxiào.
“Đại Hoàng là một loại dược liệu Trung Quốc phổ biến, phần rễ củ dưới đất của nó có tác dụng thanh nhiệt, tả hỏa.”
贩卖干鲜果品。
fànmài gānxiānguǒpǐn
“Bán trái cây tươi và khô.”
韭菜炒蛋很美味。
jiǔcài chǎo dàn hěn měiwèi.
“Hẹ xào trứng rất ngon.”
这是一种高热量的食物。
zhè shì yī zhǒng gāorèliàng de shíwù.
“Đây là một loại thực phẩm có nhiều calo.”
今天晚餐吃酸菜鱼。
jīntiān wǎncān chī suāncàiyú.
“Bữa tôi hôm nay ăn cá nấu cải chua.”
我喜欢吃芜菁甘蓝。
Wǒ xǐhuān chī wú jīng gānlán.
“Tôi thích ăn cải xoăn củ.”
我买了一磅香蕉。
Wǒ mǎi le yī bàng xiāngjiāo.
“Tôi đã mua một pao chuối.”
这道菜用了很多马铃薯。
zhè dào cài yòngle hěnduō mǎlíngshǔ.
“Món này dùng rất nhiều khoai tây.”
包菜要切细才容易熟。
bāocài yào qiè xì cái róngyì shú.
“Bắp cải phải thái nhỏ thì mới dễ chín.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống