蜂蜜
酱油
爆米花
葱
✦ Chủ đề: • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 6 Danh từ

我国完全自主培育的高品质绿色有机海水稻大米富含多种微量元素,深受广大百姓喜爱。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo pǐn zhì lǜ sè yǒu jī hǎi shuǐ dào dà mǐ fù hán duō zhǒng wēi liàng yuán sù, shēn shòu guǎng dà bǎi xìng xǐ ài.

“Hạt gạo gạo lúa nước mặn hữu cơ xanh phẩm chất cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng rất giàu các nguyên tố vi lượng, được đông đảo nhân dân vô cùng ưa chuộng.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
鹅肉
é ròu NGA NHỤC

thịt ngỗng

癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧。

Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu, tā shì liángjiā fùnǚ, nǐ huí jiā zìjǐ zhào jìngzi ba

“Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi”

Bộ: 鸟 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

大黄是一种常见的中药材,它的地下块根具有清热泻火的功效。

Dàhuáng shì yī zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái, tā de dìxià kuàigēn jùyǒu qīngrè xièhuǒ de gōngxiào.

“Đại Hoàng là một loại dược liệu Trung Quốc phổ biến, phần rễ củ dưới đất của nó có tác dụng thanh nhiệt, tả hỏa.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →