早晨的饔食很重要。
Zǎochén de yōngshí hěn zhòngyào.
“Đồ ăn sáng rất quan trọng.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
早晨的饔食很重要。
Zǎochén de yōngshí hěn zhòngyào.
“Đồ ăn sáng rất quan trọng.”
这是“早点”的一个常用表达。
Zhè shì "zǎodiǎn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bữa sáng, sớm hơn chút".”
厨房里有各种各样的香料。
chúfáng li yǒu gè zhǒng gè yàng de xiāngliào.
“Trong bếp có rất nhiều loại hương liệu.”
她把椰子劈开了。
tā bǎ yēzi pīkāi le
“Cô ấy đã chia đôi quả dừa.”
我喜欢吃龙眼。
wǒ xǐhuan chī lóngyǎn.
“Tôi thích ăn quả nhãn.”
在重大航天测控任务取得圆满成功的庆祝之夜,攻关团队齐聚食堂热热闹闹地吃了一顿热气腾腾的庆功火锅。
Zài zhòng dà háng tiān cè kòng rèn wù qǔ dé yuán mǎn chéng gōng de qìng zhù zhī yè, gōng guān tuán duì qí jù shí táng rè rè nào nào dì chī le yī dùn rè qì téng téng de qìng gōng huǒ guō.
“Vào đêm mừng công nhiệm vụ trắc nghiệm điều khiển hàng không vũ trụ trọng đại thành công mỹ mãn, đội ngũ vượt khó đã tụ họp đông vui tại nhà ăn cùng ăn một bữa lẩu nồi lẩu mừng công nóng hổi bốc khói nghi ngút.”
我喜欢吃苋菜汤。
Wǒ xǐhuān chī xiàncài tāng.
“Tôi thích ăn canh rau dền.”
肾脏是分泌尿液的器官。
shènzàng shì fēnmì niàoyè de qìguān.
“Thận là cơ quan tiết ra nước tiểu.”
按时进食是个好习惯。
ànshí jìnshí shì gè hǎo xíguàn.
“Ăn đúng giờ là một thói quen tốt.”
我们在水果店买了菠萝。
wǒ men zài shuǐ guǒ diàn mǎi le bō luó 。
“Chúng tôi đã mua dứa ở tiệm hoa quả.”
请把鳄梨切成小块。
qǐng bǎ èlí qiè chéng xiǎokuài.
“Xin hãy cắt quả bơ thành miếng nhỏ.”
今晚准备丰盛的大餐。
jīn wǎn zhǔnbèi fēngshèng de dà cān.
“Hãy chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn vào tối nay.”
这道菜有很好的鲜味。
Zhè dào cài yǒu hěn hǎo de xiān wèi.
“Món ăn này có hương vị rất tươi ngon.”
他买了一盒朱古力。
tā mǎile yī hé zhūgǔlì.
“Anh ấy mua một hộp sô cô la.”
面条是我们的主食。
miàntiáo shì wǒmen de zhǔshí.
“Mì là món chính của chúng tôi.”
“苹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Píng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““苹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
桌学有很多水果。
Zhuō shang yǒu hěn duō shuǐguǒ.
“Trên bàn có rất nhiều trái cây.”
请给我一把甜点刀。
Qǐng gěi wǒ yī bǎ tiándiǎn dāo.
“Làm ơn cho tôi một con dao ăn món tráng miệng.”
我每天早上都喝鲜奶。
wǒ měitiān zǎoshang dōu hē xiān nǎi.
“Tôi uống sữa tươi mỗi sáng.”
妈妈做的菜很好吃。
Māma zuò de cài hěn hǎochī.
“Món ăn mẹ làm rất ngon.”
市场里有新鲜的果子。
shìchǎng li yǒu xīnxiān de guǒzi.
“Trong chợ có hoa quả tươi.”
这批货物的处理价很低。
Zhè pī huòwù de chǔlǐ jià hěn dī.
“Giá xử lý của lô hàng này rất thấp.”
面对建设世界科技强国的历史时代大考,全国广大科研人员正以自立自强的优异答卷向党和人民交出一份满分答卷。
Miàn duì jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de lì shǐ shí dài dà kǎo, quán guó guǎng dà kē yán rén yuán zhèng yǐ zì lì zì qiáng de yōu yì dá juàn xiàng dǎng hé rén mín jiāo chū yī fèn mǎn fēn dá juàn.
“Đứng trước kỳ thi lớn của thời đại lịch sử về xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trên toàn quốc đang bằng bài thi tờ bài làm tự chủ tự cường xuất sắc trao gửi tới Đảng và Nhân dân một bài thi điểm mười trọn vẹn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết