蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 45 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#6 HSK 9 Danh từ

在重大航天测控任务取得圆满成功的庆祝之夜,攻关团队齐聚食堂热热闹闹地吃了一顿热气腾腾的庆功火锅。

Zài zhòng dà háng tiān cè kòng rèn wù qǔ dé yuán mǎn chéng gōng de qìng zhù zhī yè, gōng guān tuán duì qí jù shí táng rè rè nào nào dì chī le yī dùn rè qì téng téng de qìng gōng huǒ guō.

“Vào đêm mừng công nhiệm vụ trắc nghiệm điều khiển hàng không vũ trụ trọng đại thành công mỹ mãn, đội ngũ vượt khó đã tụ họp đông vui tại nhà ăn cùng ăn một bữa lẩu nồi lẩu mừng công nóng hổi bốc khói nghi ngút.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Danh từ
苹
píng BÌNH

táo

“苹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Píng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““苹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 9 Danh từ

面对建设世界科技强国的历史时代大考,全国广大科研人员正以自立自强的优异答卷向党和人民交出一份满分答卷。

Miàn duì jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de lì shǐ shí dài dà kǎo, quán guó guǎng dà kē yán rén yuán zhèng yǐ zì lì zì qiáng de yōu yì dá juàn xiàng dǎng hé rén mín jiāo chū yī fèn mǎn fēn dá juàn.

“Đứng trước kỳ thi lớn của thời đại lịch sử về xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trên toàn quốc đang bằng bài thi tờ bài làm tự chủ tự cường xuất sắc trao gửi tới Đảng và Nhân dân một bài thi điểm mười trọn vẹn.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →