蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 72 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#9 Chủ đề Danh từ

“脂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““脂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 肉 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
海带
hǎidài HẢI ĐỚI

rong biển lá

这是“海带”的一个常用表达。

Zhè shì "hǎidài" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "rong biển lá".”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

东北黑土地是极其珍贵的肥沃耕地资源,我们要像保护大熊猫一样采取有力措施切实保护好黑土地。

Dōng běi hēi tǔ dì shì jí qí zhēn guì de féi wò gēng dì zī yuán, wǒ men yào xiàng bǎo hù dà xióng māo yī yàng cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo hù hǎo hēi tǔ dì.

“Vùng đất đen Đông Bắc là nguồn tài nguyên đất canh tác màu mỡ phì nhiêu màu mỡ vô cùng quý giá, chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp đắc lực thiết thực bảo vệ thật tốt đất đen giống như bảo vệ gấu trúc.”

#16 Chủ đề Từ vựng
积雪草
jī xuě cǎo TÍCH TUYẾT THẢO

rau má

积雪草提取物对皮肤有益。

jī xuě cǎo tíqǔ wù duì pífū yǒuyì.

“Chiết xuất rau má có lợi cho da.”

Bộ: 禾 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

国家再生医学重点实验室成功利用患者自体诱导多能干细胞在体外三维生物打印培育出具有全代谢活性的微型人工肝脏。

Guó jiā zài shēng yī xué zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng lì yòng huàn zhě zì tǐ yòu dǎo duō néng gàn xì bāo zài tǐ wài sān wéi shēng wù dǎ yìn péi yù chū jù yǒu quán dài xiè huó xìng de wēi xíng rén gōng gān zàng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia y học tái sinh đã thành công trong việc tận dụng tế bào gốc vạn năng cảm ứng tự thân của bệnh nhân để in sinh học 3D nuôi cấy lá gan cơ quan gan nhân tạo siêu nhỏ có hoạt tính trao đổi chất toàn diện ngoài cơ thể.”

Bộ: 肉 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
存货
cúnhuò TỒN HOÁ

hàng tồn kho

这是“存货”的一个常用表达。

Zhè shì "cúnhuò" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hàng tồn kho".”

Bộ: 子 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →