我喜欢吃煮熟的鱼。
wǒ xǐhuan chī zhǔshú de yú.
“Tôi thích ăn cá đã được nấu chín.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢吃煮熟的鱼。
wǒ xǐhuan chī zhǔshú de yú.
“Tôi thích ăn cá đã được nấu chín.”
我最爱吃的是酸辣土豆丝。
wǒ zuì ài chī de shì suān là tǔdòu sī.
“Tôi thích nhất món khoai tây sợi chua cay.”
素食热狗加德国酸菜和腌菜。
sùshí règǒu jiā déguó suāncài hé yāncài
“Xúc xích chay với dưa cải chua.”
我买了一个草莓味甜筒。
Wǒ mǎi le yí gè cǎo méi wèi tián tǒng.
“Tôi đã mua một cây kem ốc quế vị dâu.”
我今日想去食濑粉,你要唔要同我一齐去啊。
Wǒ jīnrì xiǎng qù shí lài fěn, nǐ yào wú yào tóng wǒ yīqí qù a
“Hôm nay em muốn đi ăn bánh canh, anh có muốn đi cùng em không?”
这碗煲汤味道鲜美。
zhè wǎn bāotāng wèidào xiānměi.
“Bát canh hầm này có vị tươi ngon.”
越南米线非常好吃。
yuènán mǐxiàn fēicháng hǎo chī.
“Bún Việt Nam rất ngon.”
我喜欢吃铁板牛柳。
Wǒ xǐhuān chī tiě bǎn niú liǔ.
“Tôi thích ăn thịt bò xào lúc lắc.”
这儿汤底味道不错呀。
zhèr tāng dǐ wèidào bùcuò ya
“Nước lèo ở đây ngon”
我喜欢吃甜米糕。
Wǒ xǐhuān chī tián mǐgāo.
“Tôi thích ăn bánh gạo ngọt.”
这道鱼香鸡丁味道鲜美。
zhè dào yú xiāng jī dīng wèidào xiānměi.
“Hương vị của món thịt gà vị cá này thơm ngon.”
你可以用孜然做调料。
nǐ kěyǐ yòng zī rán zuò tiáoliào.
“Bạn có thể dùng thì là làm gia vị.”
印度馕饼还有酸辣酱。
yìndù nǎng bǐng huányǒu suān làjiàng
“Lựa chọn naan hoặc tương ớt.”
我喜欢吃刈包。
Wǒ xǐhuān chī yì bāo.
“Tôi thích ăn bánh bao Đài Loan.”
我喜欢吃海椒炒肉。
Wǒ xǐhuān chī hǎijiāo chǎo ròu.
“Tôi thích ăn thịt xào ớt.”
他第一次尝试吃湘菜。
tā dì yī cì chángshì chī xiāngcài.
“Anh ấy lần đầu thử ăn món Hồ Nam.”
我喜欢吃牛肉米粉。
Wǒ xǐhuān chī niúròu mǐfěn.
“Tôi thích ăn phở bò.”
这家菜场的东西很新鲜。
zhè jiā càichǎng de dōngxi hěn xīnxiān.
“Đồ ở chợ rau này rất tươi.”
我每天喝黑豆汤。
Wǒ měitiān hē hēidòu tāng.
“Tôi uống canh đậu đen mỗi ngày.”
摄入过多的砂糖对健康不利。
shè rùguò duō de shātáng duì jiànkāng bùlì.
“Ăn quá nhiều đường không tốt cho sức khỏe.”
面包抹炼奶超好吃。
miànbāo mǒ liàn nǎi chāo hǎo chī.
“Bánh mì với sữa đặc siêu ngon.”
普洱茶饼便于保存。
pǔ'ěr chá bǐng biànyú bǎocún.
“Trà Phổ Nhĩ ép bánh dễ bảo quản.”
没有蘸料,这菜不好吃。
méiyǒu zhànliào, zhè cài bù hǎochī.
“Không có nước chấm thì món này không ngon đâu.”
他在吐司上撒了糖粉。
tā zài tǔsī shang sāle tángfěn.
“Anh ấy rắc đường lên bánh mì.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết