孜然
Minh họa từ vựng 孜然 (zī rán)
zī rán HÁN VIỆT: TƯ NHIÊN

孜然: thì là

thì là

Nét viết & luyện viết chữ 孜然

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (孜): thuộc bộ TỬ (子), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孜
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hãy chăm chỉ nhất có thể

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ TƯ (孜): thuộc bộ TỬ (子), gồm 7 nét.

然
zī rán TƯ NHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thì là

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

Chữ NHIÊN (然) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ NHỤC (月/肉 - miếng thịt), bộ KHUYỂN (犬 - con chó) ở trên và bộ HỎA (灬 - ngọn lửa) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là nướng chín thịt thú săn trên ngọn lửa hồng, sau đó nghĩa "đốt cháy" được thêm bộ HỎA thành chữ NHIÊN (燃), còn chữ 然 được mượn làm đại từ và liên từ chỉ trạng thái "như vậy, đương nhiên, tuy nhiên". Chữ gợi nhắc lối sống thuận theo tự nhiên và giữ trọn ngọn lửa nhiệt huyết.

Câu ví dụ với từ “孜然”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你可以用孜然做调料。

nǐ kěyǐ yòng zī rán zuò tiáoliào.

“Bạn có thể dùng thì là làm gia vị.”

Ví dụ #2

孜然籽是黄绿色的。

zī rán zǐ shì huáng lǜsè de.

“Hạt thì là có màu xanh vàng.”

Từ “孜然” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孜然 (zī rán)

孜然 (zī rán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孜然” có phiên âm Pinyin là “zī rán”, âm Hán Việt là “TƯ NHIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thì là”.

Chữ 孜然 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孜然” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-03-05T15:12:17+07:00