桑葚
Minh họa từ vựng 桑葚 (sāngshèn)
sāngshèn HÁN VIỆT: TANG THẨM

桑葚: quả dâu; dâu tằm; quả dâu tằm; trái dâu tằm

quả dâu dâu tằm quả dâu tằm trái dâu tằm

Nét viết & luyện viết chữ 桑葚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桑
sāngshèn TANG THẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả dâu; dâu tằm; quả dâu tằm; trái dâu tằm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).

葚
sāngshèn TANG THẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả dâu; dâu tằm; quả dâu tằm; trái dâu tằm

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ THẬM (葚): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “桑葚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

桑葚可以用来做果汁。

sāngshèn kěyǐ yòng lái zuò guǒzhī.

“Quả dâu tằm có thể dùng để làm nước trái cây.”

Ví dụ #2

这家酒厂用桑葚酿酒。

zhè jiā jiǔ chǎng yòng sāngshèn niàngjiǔ.

“Nhà máy rượu này dùng dâu tằm để làm rượu.”

Từ “桑葚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 桑葚 (sāngshèn)

桑葚 (sāngshèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “桑葚” có phiên âm Pinyin là “sāngshèn”, âm Hán Việt là “TANG THẨM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quả dâu; dâu tằm; quả dâu tằm; trái dâu tằm”.

Chữ 桑葚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “桑葚” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-07-19T21:24:56+07:00