砂锅: nồi đất; ơ
Nét viết & luyện viết chữ 砂锅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nồi đất; ơ
Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.
cái nồi, cái chảo
Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “砂锅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
小心!砂锅刚端上来很烫。
xiǎoxīn! shāguō gāng duān shànglái hěn tàng.
“Cẩn thận! nồi đất vừa mang ra còn nóng lắm.”
Từ “砂锅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 砂锅 (shāguō)
砂锅 (shāguō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “砂锅” có phiên âm Pinyin là “shāguō”, âm Hán Việt là “SA OA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nồi đất; ơ”.
Chữ 砂锅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “砂锅” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.