檬
Minh họa từ vựng 檬 (méng)
méng HÁN VIỆT: MÔNG

檬: chanh; quả chanh

chanh quả chanh

Nét viết & luyện viết chữ 檬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 檬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔNG (檬): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

檬
méng MÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chanh; quả chanh

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MÔNG (檬): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “檬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她最喜欢喝蜂蜜柠檬水。

tā zuì xǐhuan hē fēngmì níngméng shuǐ.

“Cô ấy thích nhất là uống nước chanh mật ong.”

Ví dụ #2

你可以帮我切一下柠檬吗?

nǐ kěyǐ bāng wǒ qiè yīxià níngméng ma?

“Bạn có thể giúp tôi cắt chanh không?”

Từ “檬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 檬 (méng)

檬 (méng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “檬” có phiên âm Pinyin là “méng”, âm Hán Việt là “MÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chanh; quả chanh”.

Chữ 檬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “檬” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-04-08T15:59:22+07:00