甜点
Minh họa từ vựng 甜点 (tiándiǎn)
tiándiǎn HÁN VIỆT: ĐIỀM ĐIỂM

甜点: đồ ngọt; món tráng miệng; món điểm tâm ngọt

đồ ngọt món tráng miệng món điểm tâm ngọt

Nét viết & luyện viết chữ 甜点

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 甜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀM (甜): thuộc bộ CAM (甘), gồm 11 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 甘 (CAM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

甜
tián ĐIỀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngọt ngào, thơm ngọt (vị giác, cuộc sống)

Bộ 甘 (BỘ CAM • 5 nét): Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.
Thành phần cấu tạo chữ:
舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.)

Chữ ĐIỀM (甜): thuộc bộ CAM (甘), gồm 11 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 甘 (CAM).

点
diǎn ĐIỂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.

Câu ví dụ với từ “甜点”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃甜点。

wǒ xǐhuān chī tiándiǎn.

“Tôi thích ăn món tráng miệng.”

Ví dụ #2

我们点了一份甜点。

wǒmen diǎnle yī fèn tiándiǎn.

“Chúng tôi đã gọi một phần tráng miệng.”

Từ “甜点” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 甜点 (tiándiǎn)

甜点 (tiándiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “甜点” có phiên âm Pinyin là “tiándiǎn”, âm Hán Việt là “ĐIỀM ĐIỂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đồ ngọt; món tráng miệng; món điểm tâm ngọt”.

Chữ 甜点 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “甜点” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 甘. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-02-27T14:08:10+07:00