柑橘
Minh họa từ vựng 柑橘
gānjú HÁN VIỆT: CAM QUẤT

柑橘: cam quýt

cam quýt

Nét viết & luyện viết chữ 柑橘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 柑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAM (柑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

柑
gānjú CAM QUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cam quýt

Bộ 木 (BỘ MỘC • 9 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CAM (柑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).

橘
gānjú CAM QUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cam quýt

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 矛 MÂU (Ngọn giáo mâu đâm thủng, đối chọi với khiên thuẫn.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ QUẤT (橘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 矛 (MÂU) + 冂 (QUYNH) + 八 (BÁT) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “柑橘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

柑橘富含维生素C。

gānjú fùhán wéishēngsù c.

“Cam quýt giàu vitamin C.”

Ví dụ #2

他每天吃一个柑橘。

tā měitiān chī yīgè gānjú.

“Anh ấy mỗi ngày ăn một quả cam quýt.”

Từ “柑橘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →