幼稚
Minh họa từ vựng 幼稚 (yòu zhì)
yòu zhì HÁN VIỆT: ẤU TRĨ

幼稚: ấu trĩ, trẻ con, non nớt

ấu trĩ trẻ con non nớt

Nghĩa tiếng Anh (English): childish, immature, naive

Nét viết & luyện viết chữ 幼稚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 幼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét, thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

幼
yòu ẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuổi nhỏ; vị thành niên

Bộ 幺 (BỘ YÊU • 3 nét): Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét, thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).

稚
yòu zhì ẤU TRĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ấu trĩ, trẻ con, non nớt

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TRĨ (稚): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 13 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).

Câu ví dụ với từ “幼稚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在面对复杂的挑战时,保持幼稚的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí yòu zhì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái trẻ con đặc biệt quan trọng.”

When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.

Ví dụ #2

深刻领悟“幼稚”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yòu zhì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “幼稚” (trẻ con - ẤU TRĨ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "幼稚" (trẻ con) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “幼稚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 幼稚 (yòu zhì)

幼稚 (yòu zhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “幼稚” có phiên âm Pinyin là “yòu zhì”, âm Hán Việt là “ẤU TRĨ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ấu trĩ, trẻ con, non nớt” (tiếng Anh: childish, immature, naive).

Chữ 幼稚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “幼稚” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 幺. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-06-15T17:52:22+07:00