疲劳: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức
Nghĩa tiếng Anh (English): fatigue, weary, exhausted, tired
Nét viết & luyện viết chữ 疲劳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mệt mỏi; mệt nhọc; mỏi mệt; mệt nhoài
Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
lao động; làm
Chữ LAO (劳, phồn thể: 勞): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 劳动 (LAO ĐỘNG: lao động, làm việc), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)), 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 勤劳 (CẦN LAO: chăm chỉ, cần lao, chịu thương chịu khó).
Câu ví dụ với từ “疲劳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的挑战时,保持疲劳的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí pí láo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái mệt mỏi đặc biệt quan trọng.”
When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“疲劳”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ pí láo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “疲劳” (mệt mỏi - BÌ LAO) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "疲劳" (mệt mỏi) is crucial.
Từ “疲劳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疲劳 (pí láo)
疲劳 (pí láo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “疲劳” có phiên âm Pinyin là “pí láo”, âm Hán Việt là “BÌ LAO”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức” (tiếng Anh: fatigue, weary, exhausted, tired).
Chữ 疲劳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “疲劳” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.