勃然大怒
Minh họa từ vựng 勃然大怒 (bórán dànù)
bórán dànù HÁN VIỆT: BỘT NHIÊN ĐẠI NỘ

勃然大怒: giận tím mặt; hầm hầm giận dữ; nổi trận lôi đình

giận tím mặt hầm hầm giận dữ nổi trận lôi đình

Nét viết & luyện viết chữ 勃然大怒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘT (勃): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 兴致勃勃 (HỨNG TRÍ BỘT BỘT: hứng thú bừng bừng, say mê thích thú), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勃
bórán dànù BỘT NHIÊN ĐẠI NỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giận tím mặt; hầm hầm giận dữ; nổi trận lôi đình

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ BỘT (勃): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 兴致勃勃 (HỨNG TRÍ BỘT BỘT: hứng thú bừng bừng, say mê thích thú), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

然
bórán dànù BỘT NHIÊN ĐẠI NỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giận tím mặt; hầm hầm giận dữ; nổi trận lôi đình

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

Chữ NHIÊN (然) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ NHỤC (月/肉 - miếng thịt), bộ KHUYỂN (犬 - con chó) ở trên và bộ HỎA (灬 - ngọn lửa) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là nướng chín thịt thú săn trên ngọn lửa hồng, sau đó nghĩa "đốt cháy" được thêm bộ HỎA thành chữ NHIÊN (燃), còn chữ 然 được mượn làm đại từ và liên từ chỉ trạng thái "như vậy, đương nhiên, tuy nhiên". Chữ gợi nhắc lối sống thuận theo tự nhiên và giữ trọn ngọn lửa nhiệt huyết.

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

怒
nù NỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
奴 CHỮ NÔ (Kẻ nô lệ bị chèn ép bóc lột bất công.) 心 BỘ TÂM (Trái tim uấtức bùng cháy thành ngọn lửa phẫn nộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.”

Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.

Câu ví dụ với từ “勃然大怒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我勃然大怒,简直控制不住自己。

wǒ bórán dànù, jiǎnzhí kòngzhì bù zhù zìjǐ.

“Tôi cứ giận là không thể kiểm soát được bản thân.”

Từ “勃然大怒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 勃然大怒 (bórán dànù)

勃然大怒 (bórán dànù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “勃然大怒” có phiên âm Pinyin là “bórán dànù”, âm Hán Việt là “BỘT NHIÊN ĐẠI NỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giận tím mặt; hầm hầm giận dữ; nổi trận lôi đình”.

Chữ 勃然大怒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “勃然大怒” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-06-25T17:13:10+07:00