荨麻: cây gai
Nét viết & luyện viết chữ 荨麻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀN (荨, phồn thể: 蕁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây gai; dây gai
Chữ KIỀN (荨, phồn thể: 蕁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
cây gai
Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).
Câu ví dụ với từ “荨麻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他用藤杖抽断了荨麻的顶部。
tā yòng téng zhàng chōu duàn le qiánmá de dǐngbù
“Anh ta dùng cây gậy tre để đánh đứt phần đầu của cây gai gai.”
Từ “荨麻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn