苦楚
Minh họa từ vựng 苦楚
kǔchǔ HÁN VIỆT: KHỔ SỞ

苦楚: khổ sở; đau đớn; đau khổ

khổ sở đau đớn đau khổ

Nét viết & luyện viết chữ 苦楚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây ngải ngàn năm nếm gió sương, Thảo đầu Cổ dưới đắng muôn phương. Gian nan thử thách rèn gan dạ, Khổ tận cam lai rạng nẻo đường.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苦
kǔ KHỔ

đắng, khổ cực, vất vả

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cây ngải ngàn năm nếm gió sương, Thảo đầu Cổ dưới đắng muôn phương. Gian nan thử thách rèn gan dạ, Khổ tận cam lai rạng nẻo đường.”

楚
kǔchǔ KHỔ SỞ

khổ sở; đau đớn; đau khổ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “苦楚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

满腹苦楚,无处倾诉。

mǎnfù kǔchǔ,wúchù qīngsù。

“Trong lòng mang nỗi khổ sở, không có chỗ để trút tâm sự.”

Ví dụ #2

她回忆起那些苦楚的日子。

tā huíyì qǐ nàxiē kǔchǔ de rìzi.

“Cô ấy nhớ lại những ngày tháng đau khổ đó.”

Từ “苦楚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →