鹑
Minh họa từ vựng 鹑
chún HÁN VIỆT: THUẦN

鹑: chim cút; phượng hoàng đỏ; chim cun cút; chim giái

chim cút phượng hoàng đỏ chim cun cút chim giái

Nét viết & luyện viết chữ 鹑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUẦN (鹑, phồn thể: 鶉): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹑
chún THUẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim cút; phượng hoàng đỏ; chim cun cút; chim giái

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 13 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ THUẦN (鹑, phồn thể: 鶉): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鹑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你吃鹌鹑蛋吗?

nǐ chī ānchún dàn ma?

“Bạn ăn trứng cút không?”

Ví dụ #2

鹑衣百结

chúnyībǎijié

“Quần áo tả tơi, vá chằng vá đụp”

Từ “鹑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →