铆钉
Minh họa từ vựng 铆钉 (mǎodīng)
mǎodīng HÁN VIỆT: MÃO ĐINH

铆钉: đinh; đinh tán; bu-lông

đinh đinh tán bu-lông

Nét viết & luyện viết chữ 铆钉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃO (铆, phồn thể: 鉚): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铆
mǎo MÃO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tán bu-lông; tán ri-vê

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ MÃO (铆, phồn thể: 鉚): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét.

钉
dīng / dìng ĐINH / ĐÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái đinh, nhìn chằm chằm, bám sát (dīng); đóng đinh, đính cúc (dìng)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.)

Chữ ĐINH (钉, phồn thể: 釘): thuộc bộ KIM (金), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

Câu ví dụ với từ “铆钉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工人正在用铆钉固定钢板。

gōngrén zhèngzài yòng mǎodīng gùdìng gāngbǎn.

“Công nhân đang tán đinh để cố định lại tấm thép.”

Ví dụ #2

这件牛仔外套上有很多铆钉。

zhè jiàn niúzǎi wàitào shàng yǒu hěn duō mǎodīng.

“Chiếc áo khoác bò này được đính rất nhiều đinh tán.”

Từ “铆钉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 铆钉 (mǎodīng)

铆钉 (mǎodīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “铆钉” có phiên âm Pinyin là “mǎodīng”, âm Hán Việt là “MÃO ĐINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đinh; đinh tán; bu-lông”.

Chữ 铆钉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “铆钉” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-01-26T10:09:32+07:00