咆哮: gầm; gầm gừ; gầm rú; rống to
Nét viết & luyện viết chữ 咆哮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀO (咆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gầm; gầm gừ; gầm rú; rống to
Chữ BÀO (咆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét.
gầm; gầm gừ; gầm rú; rống to
Chữ HAO (哮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “咆哮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
狮子在笼子里咆哮。
shīzi zài lóngzi lǐ páoxiào.
“Con sư tử gầm rú trong lồng.”
老虎对猎人咆哮着。
lǎohǔ duì lièrén páoxiào zhe.
“Con hổ đang gầm rú với thợ săn.”
Từ “咆哮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 咆哮 (páoxiào)
咆哮 (páoxiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “咆哮” có phiên âm Pinyin là “páoxiào”, âm Hán Việt là “BÀO HAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gầm; gầm gừ; gầm rú; rống to”.
Chữ 咆哮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “咆哮” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.