疑虑
Minh họa từ vựng 疑虑
yílǜ HÁN VIỆT: NGHI LỰ

疑虑: lo nghĩ; lo ngại; nghi ngại; hoài nghi; băn khoăn

lo nghĩ lo ngại nghi ngại hoài nghi băn khoăn

Nét viết & luyện viết chữ 疑虑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疑
yí NGHI

nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.”

虑
lǜ LỰ

suy nghĩ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.”

Câu ví dụ với từ “疑虑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对这个决定有点疑虑。

tā duì zhège juédìng yǒudiǎn yílǜ.

“Anh ấy có hơi nghi ngại về quyết định này.”

Ví dụ #2

她对项目的可行性疑虑。

tā duì xiàngmù de kěxíng xìng yílǜ.

“Cô ấy lo ngại về tính khả thi của dự án.”

Từ “疑虑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →